The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 4 › Ê-xê-chiên 4:3

Ê-xê-chiên 4:3

Lại hãy lấy một chảo sắt, đặt nó làm cái tường sắt giữa ngươi và thành; rồi ngươi xây mặt lại cùng nó; nó sẽ bị vây, và ngươi sẽ vây nó. Đó sẽ là một điềm cho nhà Y-sơ-ra-ên.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover take thou unto thee an iron pan, and set it for a wall of iron between thee and the city: and set thy face against it, and it shall be besieged, and thou shalt lay siege against it. This shall be a sign to the house of Israel.

In Context

2Ngươi khá vây-hãm nó; dựng đồn, đắp lũy nghịch cùng nó; đóng quân vây-bọc lấy, và đặt máy phá thành xung-quanh nghịch cùng nó.

4Kế đó, ngươi khá nằm nghiêng mình bên tả, và để tội-lỗi nhà Y-sơ-ra-ên tại đó. Ngươi nằm như vậy bao nhiêu ngày, thì mang lấy tội-lỗi chúng nó cũng bấy nhiêu.

Read all of Ê-xê-chiên 4

Cross References

Leviticus 2:5Nếu ngươi dùng vật chiên trong chảo đặng làm của-lễ chay, thì phải bằng bột mịn không pha men, nhồi với dầu,

Isaiah 20:3Đức Giê-hô-va bèn phán rằng: Như đầy-tớ ta là Ê-sai đã đi trần và chơn không trong ba năm, làm dấu và điềm chỉ về Ê-díp-tô và Ê-thi-ô-bi thể nào,

Jeremiah 39:1Năm thứ chín về đời Sê-đê-kia, vua Giu-đa, tháng mười, Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đến với cả đạo-binh mình, vây thành Giê-ru-sa-lem.

Ezekiel 12:11Ngươi khá nói rằng: Ta là điềm cho các ngươi. Chúng nó sẽ gặp đều như ta đã làm; sẽ đi đày, sẽ đi làm phu-tù.

Ezekiel 24:27Trong ngày đó, miệng ngươi sẽ mở ra cùng một lúc với miệng của kẻ trốn. Ngươi sẽ nói, và không bị câm nữa: ngươi sẽ là một dấu-hiệu cho chúng nó, và chúng nó sẽ biết rằng ta là Đức Giê-hô-va.

Hebrews 2:4Đức Chúa Trời cũng dùng những dấu kỳ sự lạ và đủ thứ phép mầu, lại dùng sự ban-cho của Đức Thánh-Linh mà Ngài đã theo ý-muốn mình phát ra, để làm chứng với các kẻ đó. Đức Chúa Jêsus-Christ hạ mình xuống dưới các thiên-sứ để cứu-rỗi loài người

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 4:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 4:2Ê-xê-chiên 4Ê-xê-chiên 4:4 →