The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 13 › Ê-xê-chiên 13:10

Ê-xê-chiên 13:10

Thật vậy, bởi chúng nó lừa-dối dân ta mà rằng: Bình-an; mà chẳng có bình-an chi hết. Khi có ai xây tường, nầy, chúng nó trét vôi chưa sùi bọt lên!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Because, even because they have seduced my people, saying, Peace; and there was no peace; and one built up a wall, and, lo, others daubed it with untempered morter:

In Context

9Tay ta sẽ nghịch cùng những tiên-tri thấy sự hiện-thấy phỉnh-phờ, bói những sự giả-dối. Chúng nó sẽ không dự vào hội-bàn dân ta nữa, không được ghi vào sổ nhà Y-sơ-ra-ên nữa, và không vào trong đất của Y-sơ-ra-ên; các ngươi sẽ biết ta là Chúa Giê-hô-va.

11Hãy nói cùng những kẻ trét vôi chưa sùi bọt rằng tường ấy sẽ xiêu-đổ. Mưa to sẽ xảy đến. Hỡi mưa đá lớn, bay sẽ sa xuống; và gió bão sẽ xé-rách nó.

Read all of Ê-xê-chiên 13

Cross References

2 Kings 21:9Nhưng chúng nó không nghe; chúng nó bị Ma-na-se quyến-dụ làm gian-ác hơn các dân-tộc mà Đức Giê-hô-va đã tuyệt-diệt khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.

Proverbs 12:26Người công-bình dẫn đường cho kẻ lân-cận mình; Còn các nẻo kẻ dữ làm sai-lạc chúng.

Isaiah 57:21Đức Chúa Trời ta đã phán: Những kẻ gian-ác chẳng hưởng sự bình-an.

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 8:11Chúng nó rịt vít-thương cho con gái dân ta cách sơ-sài, nói rằng: Bình-an, bình-an! mà không bình-an chi hết.

Jeremiah 14:13Tôi bèn thưa rằng: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, các tiên-tri bảo họ rằng: Các ngươi sẽ không thấy gươm-dao, sẽ chẳng có đói-kém; nhưng ta sẽ ban sự bình-an bền lâu cho các ngươi ở trong miền nầy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 13:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 13:9Ê-xê-chiên 13Ê-xê-chiên 13:11 →