The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:13

Giê-rê-mi 14:13

Tôi bèn thưa rằng: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, các tiên-tri bảo họ rằng: Các ngươi sẽ không thấy gươm-dao, sẽ chẳng có đói-kém; nhưng ta sẽ ban sự bình-an bền lâu cho các ngươi ở trong miền nầy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said I, Ah, Lord GOD! behold, the prophets say unto them, Ye shall not see the sword, neither shall ye have famine; but I will give you assured peace in this place.

In Context

12Khi chúng nó kiêng ăn, ta sẽ chẳng nghe lời khấn-nguyện của chúng nó; khi chúng nó dâng của-lễ thiêu và của-lễ chay, ta chẳng nhậm đâu; nhưng ta sẽ diệt chúng nó bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn-dịch.

14Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Ấy là những lời nói dối, mà các tiên-tri đó nhơn danh ta truyền ra. Ta chẳng từng sai họ đi, chẳng từng truyền lịnh và chẳng từng phán cùng họ. Họ nói tiên-tri đó là theo những sự hiện-thấy giả-dối, sự bói-khoa, sự hư-không, và sự lừa-gạt bởi lòng riêng mình!

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

Jeremiah 4:10Bấy giờ tôi nói: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va! Thật Ngài đã phỉnh dân nầy và Giê-ru-sa-lem lắm, mà nói rằng: Các ngươi sẽ được bình-an! Những lưỡi gươm đã thấu đến sự sống.

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 8:11Chúng nó rịt vít-thương cho con gái dân ta cách sơ-sài, nói rằng: Bình-an, bình-an! mà không bình-an chi hết.

Jeremiah 23:17Chúng nó cứ bảo kẻ khinh-dể ta rằng: Đức Giê-hô-va phán, các ngươi sẽ được bình-an. Lại bảo những kẻ bước theo sự cứng-cỏi của lòng mình rằng: Chẳng có tai-họa nào sẽ đến trên các ngươi hết.

Jeremiah 37:19Các tiên-tri đã nói tiên-tri rằng: Vua Ba-by-lôn sẽ không đến đánh các ngươi, đánh đất nầy, thì nay ở đâu?

Ezekiel 13:22Vì các ngươi lấy sự dối-trá làm buồn lòng kẻ công-bình mà ta chưa từng làm cho lo-phiền, và các ngươi làm mạnh tay kẻ dữ đặng nó không xây bỏ đường xấu mình để được sống,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:12Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:14 →