The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:3

Ê-xê-chiên 16:3

Ngươi khá nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán cùng Giê-ru-sa-lem như vầy: Bởi cội-rễ và sự sanh ra của mầy ở đất Ca-na-an; cha mầy là người A-mô-rít, mẹ là người Hê-tít.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And say, Thus saith the Lord GOD unto Jerusalem; Thy birth and thy nativity is of the land of Canaan; thy father was an Amorite, and thy mother an Hittite.

In Context

2Hỡi con người, hãy làm cho Giê-ru-sa-lem biết những sự gớm-ghiếc của nó.

4Về sự mầy sanh ra, trong ngày mầy mới đẻ, rún mầy chưa cắt, chưa rửa mầy trong nước cho được thanh-sạch, chưa xát bằng muối, chưa bọc bằng khăn.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Genesis 11:29Áp-ram và Na-cô cưới vợ; vợ Áp-ram tên là Sa-rai, còn vợ Na-cô tên là Minh-ca; Minh-ca và Dích-ca tức là con gái của Ha-ran.

Deuteronomy 7:1Khi Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi vào xứ mình sẽ nhận được, đuổi khỏi trước mặt ngươi nhiều dân-tộc, là dân Hê-tít, dân Ghi-rê-ga-sít, dân A-mô-rít, dân Ca-na-an, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít, tức bảy dân-tộc lớn và mạnh hơn ngươi,

Joshua 24:14Vậy bây giờ, hãy kính-sợ Đức Giê-hô-va, và phục-sự Ngài cách thành-tâm và trung-tín; hãy bỏ xa các thần mà tổ-phụ các ngươi hầu việc bên kia sông, và tại xứ Ê-díp-tô; phải phục-sự Đức Giê-hô-va.

2 Kings 21:11Vì Ma-na-se, vua Giu-đa, đã phạm những sự gớm-ghiếc ấy, và có làm ác hơn mọi đều dân A-mô-rít đã làm trước người, cùng quyến-dụ Giu-đa phạm tội với hình-tượng nó, —

Nehemiah 9:7Chúa ôi! Chúa là Giê-hô-va Đức Chúa Trời mà đã chọn Áp-ram, đem người ra khỏi U-rơ của dân Canh-đê, và ban cho người tên Áp-ra-ham.

Isaiah 43:27Thỉ-tổ ngươi đã phạm tội, các thầy giáo ngươi lại phạm phép nghịch cùng ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:2Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:4 →