The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:32

Ê-xê-chiên 16:32

mầy là đờn-bà ngoại-tình, tiếp người lạ thay vì chồng mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But as a wife that committeth adultery, which taketh strangers instead of her husband!

In Context

31Khi mầy xây vòng-khung mình nơi lối vào mỗi đường, dựng nơi cao trên mỗi đường-phố, mầy không giống như đứa điếm-đĩ, bởi mầy khinh tiền công;

33Hễ là đứa điếm-đĩ thì được tiền công; nhưng mầy thì dâng lễ-vật cho hết thảy tình-nhơn mầy; mầy đã hối-lộ cho chúng, để chúng đến tư bề mà hành-dâm với mầy.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Proverbs 7:19Vì chồng tôi không có ở nhà, Người trẩy đi xa-xuôi lắm,

Jeremiah 2:28Vậy chớ nào các thần mà các ngươi đã làm ra cho mình ở đâu? Nếu các thần ấy có thể cứu các ngươi trong kỳ hoạn-nạn, thì hãy chổi dậy mà cứu! Hỡi Giu-đa, vì số các thần ngươi cũng bằng các thành ngươi!

Jeremiah 3:8Dầu ta đã bỏ Y-sơ-ra-ên bội-nghịch và đã cho nó tờ để, vì cớ nó ngoại-tình, ta cũng còn thấy em gái quỉ-quyệt nó, là Giu-đa, chẳng sợ-sệt chi; nhưng nó cũng cứ đi hành-dâm.

Ezekiel 16:8Khi ta qua gần mầy, và nhìn mầy, nầy, tuổi mầy nầy, mầy đã đến tuổi yêu-mến. Ta lấy áo ngoài ta trùm trên mầy, che sự trần-truồng mầy. Phải, ta thề cùng mầy và kết giao-ước với mầy, thì mầy trở nên của ta, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 23:45Vả, ấy là những người công-bình sẽ đoán-xét chúng nó, như người ta đoán-xét đờn-bà ngoại-tình và đờn-bà làm đổ máu; vì chúng nó là ngoại-tình, và có máu trong tay chúng nó.

Hosea 3:1Đức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đờn-bà tà-dâm đã có bạn yêu mình, theo như Đức Giê-hô-va vẫn yêu con-cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:32

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:31Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:33 →