The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:45

Ê-xê-chiên 16:45

Mầy là con gái của mẹ mầy, mẹ mầy đã chán-bỏ chồng con mình; mầy là em các chị mầy, các chị mầy đã chán-bỏ chồng con mình; mẹ mầy là người Hê-tít, và cha mầy là người A-mô-rít.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou art thy mother’s daughter, that lotheth her husband and her children; and thou art the sister of thy sisters, which lothed their husbands and their children: your mother was an Hittite, and your father an Amorite.

In Context

44Phàm người hay dùng tục-ngữ, sẽ lấy câu tục-ngữ nầy mà nói về mầy: Mẹ thế nào, con gái thế ấy!

46Chị mầy là Sa-ma-ri cùng các con gái nó, ở bên tả mầy; em mầy là Sô-đôm cùng các con gái nó, ở bên hữu mầy.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Deuteronomy 5:9Ngươi chớ quì-lạy trước các hình-tượng đó, và cũng đừng hầu-việc chúng nó; vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, tức là Đức Chúa Trời kỵ-tà, hễ ai ghét ta, ta sẽ nhơn tội tổ-phụ phạt lại con-cháu đến ba bốn đời,

Isaiah 1:4Ôi! nước mắc tội, dân mang lỗi nặng-nề, tông-giống độc-dữ, con-cái làm bậy-bạ kia! Chúng nó đã lìa-bỏ Đức Giê-hô-va, khinh-lờn Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, đã trở nên xa-lạ và lui đi.

Ezekiel 16:8Khi ta qua gần mầy, và nhìn mầy, nầy, tuổi mầy nầy, mầy đã đến tuổi yêu-mến. Ta lấy áo ngoài ta trùm trên mầy, che sự trần-truồng mầy. Phải, ta thề cùng mầy và kết giao-ước với mầy, thì mầy trở nên của ta, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 16:20Mầy đã bắt những con trai con gái mà mầy đã sanh ra cho ta, đem dâng cho chúng nó đặng nuốt đi. Những sự dâm-ô đó há phải là nhỏ-mọn sao?

Ezekiel 23:37Chúng nó đã phạm tội tà-dâm, và có máu nơi tay; chúng nó đã phạm tội tà-dâm với những thần-tượng mình; rất đỗi những con-cái chúng nó đã sanh cho ta, chúng nó cũng khiến qua trên lửa đặng cho thiêu-nuốt hết!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:45

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:44Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:46 →