The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:11

Ê-xê-chiên 18:11

chẳng làm đều nào trong những đều thiện đã nói trên kia, nhưng đã ăn trên núi, làm nhục vợ kẻ lân-cận mình,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And that doeth not any of those duties, but even hath eaten upon the mountains, and defiled his neighbour’s wife,

In Context

10Nếu người đã sanh con là trộm-cướp, làm đổ máu, làm đều nào trong những đều ác đã nói trên kia,

12làm hại kẻ nghèo-nàn thiếu-thốn, cướp vật gì của ai, và không trả của-cầm, ngước mắt trông các thần-tượng và phạm sự gớm-ghiếc,

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

1 Kings 13:8Người của Đức Chúa Trời đáp lại cùng vua rằng: Dẫu vua ban cho tôi phân nửa gia-sản vua, tôi cũng chẳng vào cung với vua, hoặc ăn bánh hay là uống nước tại nơi nầy;

Ezekiel 18:6không ăn trên núi, không ngước mắt trông các thần-tượng của nhà Y-sơ-ra-ên, không làm nhục vợ kẻ lân-cận mình, không lại gần đờn-bà đương có kinh-nguyệt;

Matthew 7:21Chẳng phải hễ những kẻ nói cùng ta rằng: Lạy Chúa, lạy Chúa, thì đều được vào nước thiên-đàng đâu; nhưng chỉ kẻ làm theo ý-muốn của Cha ta ở trên trời mà thôi.

John 13:17Ví bằng các ngươi biết những sự nầy, thì có phước, miễn là các ngươi làm theo.

Philippians 4:9Hễ sự gì anh em đã học, đã nhận, đã nghe ở nơi tôi, và đã thấy trong tôi, hãy làm đi, thì Đức Chúa Trời của sự bình-an sẽ ở cùng anh em. Lòng rộng-rãi của người Phi-líp. — Sự thanh-liêm của Phao-lô

1 John 3:22và chúng ta xin đều gì mặc dầu, thì nhận được đều ấy, bởi chúng ta vâng-giữ các điều-răn của Ngài và làm những đều đẹp ý Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:10Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:12 →