The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:13

Ê-xê-chiên 18:13

cho vay ăn lời và lấy thêm, — thì đứa con đó sẽ sống không? Không, nó sẽ không sống! Vì nó đã phạm mọi sự gớm-ghiếc ấy, chắc thật nó sẽ chết, và máu nó sẽ ở trên nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Hath given forth upon usury, and hath taken increase: shall he then live? he shall not live: he hath done all these abominations; he shall surely die; his blood shall be upon him.

In Context

12làm hại kẻ nghèo-nàn thiếu-thốn, cướp vật gì của ai, và không trả của-cầm, ngước mắt trông các thần-tượng và phạm sự gớm-ghiếc,

14Nhưng, nếu người ấy sanh con trai, con thấy mọi sự tội cha mình đã phạm, thì lo-sợ, không làm đều chi giống như vậy hết;

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Leviticus 20:9Khi một người nào chưởi cha mắng mẹ mình, thì phải bị xử-tử: nó đã chưởi rủa cha mẹ; huyết nó sẽ đổ lại trên mình nó. Các sự ô-uế

Leviticus 20:27Khi nào một người nam hay nữ làm đồng-cốt, hay là bói-khoa, thì hẳn sẽ bị xử-tử; người ta sẽ ném đá chúng nó: huyết chúng nó sẽ đổ lại trên mình chúng nó.

Ezekiel 3:18Khi ta nói với kẻ dữ rằng: Mầy chắc sẽ chết! — nếu ngươi không răn-bảo nó, không nói với nó đặng khuyên nó từ-bỏ đường xấu để cứu mạng mình, thì người dữ đó sẽ chết trong tội-lỗi nó; nhưng ta sẽ đòi huyết nó nơi tay ngươi.

Ezekiel 18:17rút tay lại khỏi hại kẻ nghèo, không đòi lời-lãi và lấy thêm, vâng-giữ mạng-lịnh ta và noi theo luật-lệ ta, — thì đứa con ấy sẽ không chết vì sự gian-ác cha nó, mà chắc nó sẽ sống.

Ezekiel 18:28Vì nó suy-xét và xây-bỏ mọi sự phạm-pháp mình đã làm, chắc thật nó sẽ sống và không chết đâu.

Ezekiel 33:4Bấy giờ, hễ ai nghe tiếng kèn mà không chịu răn-bảo, và nếu gươm đến bắt lấy nó, thì máu của người ấy sẽ đổ lại trên đầu nó;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:12Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:14 →