The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:17

Ê-xê-chiên 18:17

rút tay lại khỏi hại kẻ nghèo, không đòi lời-lãi và lấy thêm, vâng-giữ mạng-lịnh ta và noi theo luật-lệ ta, — thì đứa con ấy sẽ không chết vì sự gian-ác cha nó, mà chắc nó sẽ sống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

That hath taken off his hand from the poor, that hath not received usury nor increase, hath executed my judgments, hath walked in my statutes; he shall not die for the iniquity of his father, he shall surely live.

In Context

16nếu nó không làm hại ai, nếu nó không lấy của-cầm và không cướp vật gì của ai, nhưng nó ban bánh cho kẻ đói, và mặc áo cho kẻ trần-truồng;

18Còn như cha nó đã dùng sự hung-bạo ức-hiếp, và phạm sự trộm-cướp đối với anh em mình, đã làm đều không lành giữa dân-sự mình, nầy, chính nó sẽ chết trong sự gian-ác mình.

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Leviticus 18:4Các ngươi hãy tuân mạng-lịnh ta, gìn-giữ luật-pháp ta đặng noi theo: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.

Leviticus 18:30Thế thì, các ngươi phải giữ đều ta phán dặn, để đừng làm theo một trong các thói-tục gớm-ghiếc nào đã làm trước các ngươi, và các ngươi chớ vì các thói-tục đó mà gây cho mình ô-uế. Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi. ▲ Ấy là một tà-thần của người A-mô-nít thờ.

Psalms 119:3Họ không làm trái phép công-bình, Nhưng đi trong các lối Ngài.

Proverbs 29:7Người công-bình xét cho biết duyên-cớ của kẻ nghèo-khổ; Còn kẻ ác không có trí hiểu để biết đến.

Jeremiah 16:11Ngươi bèn khá đáp rằng: Đức Giê-hô-va phán: Ấy là tại tổ-phụ các ngươi đã bỏ ta, mà theo các thần khác, đặng hầu-việc và quì-lạy các thần ấy, mà đã lìa-bỏ ta, và không giữ luật-pháp ta.

Jeremiah 22:16Người đã làm ra lẽ thẳng cho kẻ nghèo và thiếu-thốn, cho nên được phước. Đức Giê-hô-va phán: Như vậy há chẳng phải là biết ta sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:16Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:18 →