The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 16 › Giê-rê-mi 16:11

Giê-rê-mi 16:11

Ngươi bèn khá đáp rằng: Đức Giê-hô-va phán: Ấy là tại tổ-phụ các ngươi đã bỏ ta, mà theo các thần khác, đặng hầu-việc và quì-lạy các thần ấy, mà đã lìa-bỏ ta, và không giữ luật-pháp ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then shalt thou say unto them, Because your fathers have forsaken me, saith the LORD, and have walked after other gods, and have served them, and have worshipped them, and have forsaken me, and have not kept my law;

In Context

10Khi ngươi đem lời nầy truyền cho dân, chúng nó chắc hỏi ngươi rằng: Sao Đức Giê-hô-va rao những tai-nạn nầy cho chúng tôi? hoặc chúng tôi có tội gì? hoặc chúng tôi đã phạm tội gì nghịch cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? —

12Còn các ngươi lại làm xấu hơn tổ-phụ mình; vì, nầy, các ngươi ai nấy đều theo sự cứng-cỏi của lòng ác mình, chẳng lo nghe ta.

Read all of Giê-rê-mi 16

Cross References

1 Kings 9:9Người ta sẽ đáp rằng: Ấy vì chúng nó đã lìa-bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng nó, là Đấng đem tổ-phụ họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô; họ theo các thần khác, thờ-lạy các thần ấy, và hầu-việc chúng nó; vì cớ đó, Đức Giê-hô-va đã giáng trên họ các tai-họa nầy.

Psalms 106:35Nhưng lại pha-lộn với các dân, Tập theo công-việc chúng nó,

Jeremiah 5:7Ta tha-thứ ngươi sao được? Các con trai ngươi đã lìa-bỏ ta, thề bởi những thần không phải là thần. Ta đã khiến chúng nó ăn no, mà chúng nó thì phạm tội tà-dâm, nhóm nhau cả lũ trong nhà đĩ.

Jeremiah 9:14Nhưng chúng nó bước theo sự cứng-cỏi của lòng mình, theo các thần Ba-anh mà tổ-phụ mình đã dạy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 16:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 16:10Giê-rê-mi 16Giê-rê-mi 16:12 →