The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 20 › Ê-xê-chiên 20:11

Ê-xê-chiên 20:11

Ta ban cho chúng nó luật-lệ của ta, và làm cho chúng nó biết mạng-lịnh ta, là đều nếu người ta làm theo thì được sống bởi nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I gave them my statutes, and shewed them my judgments, which if a man do, he shall even live in them.

In Context

10Vậy ta đã làm cho chúng nó ra khỏi đất Ê-díp-tô, và đem chúng nó đến nơi đồng-vắng.

12Ta cũng cho chúng nó những ngày sa-bát ta làm một dấu giữa ta và chúng nó, đặng chúng nó biết rằng ta là Đức Giê-hô-va biệt chúng nó ra thánh.

Read all of Ê-xê-chiên 20

Cross References

Deuteronomy 4:5Nầy đây, ta đã dạy các ngươi những mạng-lịnh và luật-lệ y như Giê-hô-va Đức Chúa Trời ta đã phán dặn ta, để các ngươi làm theo ở giữa xứ mình sẽ vào đặng nhận lấy.

Deuteronomy 20:15Ngươi phải đối-đãi như vậy cùng các thành ở cách xa ngươi, không thuộc về những dân-tộc nầy.

Nehemiah 9:13Chúa cũng giáng-lâm tại trên núi Si-na-i, phán với chúng từ trên trời, ban cho chúng những luật-lệ ngay-thẳng, pháp-độ chơn-thật, và những qui-tắc cùng điều-răn tốt-lành.

Psalms 147:19Ngài truyền lời mình cho Gia-cốp, Luật-lệ và mạng-lịnh mình cho Y-sơ-ra-ên.

Ezekiel 18:9noi theo luật-lệ ta và vâng-giữ mạng-lịnh ta, ăn-ở cách thật thà, — thì người ấy là người công-bình; chắc thật người sẽ sống, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 20:21Nhưng con-cái dấy loạn nghịch cùng ta; không noi theo luật-lệ ta, không vâng-giữ và không làm theo mạng-lịnh ta, là đều người ta nếu làm theo thì được sống bởi nó; và chúng nó phạm những ngày sa-bát ta nữa. Bấy giờ, ta nói rằng ta sẽ đổ cơn giận ta trên chúng nó, và làm trọn sự giận của ta nghịch cùng chúng nó trong đồng-vắng,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 20:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 20:10Ê-xê-chiên 20Ê-xê-chiên 20:12 →