The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:9

Ê-xê-chiên 18:9

noi theo luật-lệ ta và vâng-giữ mạng-lịnh ta, ăn-ở cách thật thà, — thì người ấy là người công-bình; chắc thật người sẽ sống, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Hath walked in my statutes, and hath kept my judgments, to deal truly; he is just, he shall surely live, saith the Lord GOD.

In Context

8không cho vay mà ăn lời, không lấy thêm, rút tay lại khỏi sự gian-ác, theo lẽ thật mà xét-đoán trong người nầy với người khác;

10Nếu người đã sanh con là trộm-cướp, làm đổ máu, làm đều nào trong những đều ác đã nói trên kia,

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Deuteronomy 4:1Hỡi Y-sơ-ra-ên, bây giờ hãy nghe những mạng-lịnh và luật-lệ mà ta dạy các ngươi; hãy làm theo, để các ngươi được sống và vào xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời của tổ-phụ các ngươi ban cho các ngươi nhận được.

Deuteronomy 6:1Vả, nầy là điều-răn, luật-lệ và mạng-lịnh mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi đã phán dặn ta dạy lại cho, để các ngươi làm theo nó trong xứ mà các ngươi sẽ đi vào nhận lấy;

Deuteronomy 10:12Vậy, hỡi Y-sơ-ra-ên, bây giờ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đòi ngươi đều chi? há chẳng phải đòi ngươi kính-sợ Giê-hô-va, Đức Chúa Trời ngươi, đi theo các đạo Ngài, hết lòng hết ý kính-mến và phục-sự Giê-hô-va, Đức Chúa Trời ngươi,

1 Kings 9:4Còn ngươi, nếu ngươi đi trước mặt ta, như Đa-vít, cha ngươi, đã đi, lấy lòng trọn-lành và ngay-thẳng mà làm theo các đều ta đã phán dặn ngươi, giữ những luật-lệ và mạng-lịnh của ta,

Psalms 19:7Luật-pháp của Đức Giê-hô-va là trọn-vẹn, bổ linh-hồn lại; Sự chứng-cớ Đức Giê-hô-va là chắc-chắn, làm cho kẻ ngu-dại trở nên khôn-ngoan.

Psalms 105:44Ngài ban cho họ đất của nhiều nước, Họ nhận được công-lao của các dân;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:8Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:10 →