The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 20 › Ê-xê-chiên 20:31

Ê-xê-chiên 20:31

Khi các ngươi dâng lễ-vật, khi các ngươi cho con trai mình qua lửa, các ngươi còn tự làm ô-uế với những thần-tượng mình cho đến ngày nay sao? Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, ta há để cho các ngươi cầu-hỏi sao? Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ta không để cho các ngươi cầu-hỏi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For when ye offer your gifts, when ye make your sons to pass through the fire, ye pollute yourselves with all your idols, even unto this day: and shall I be enquired of by you, O house of Israel? As I live, saith the Lord GOD, I will not be enquired of by you.

In Context

30Vậy nên, hãy nói cùng nhà Y-sơ-ra-ên rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Các ngươi tự làm ô-uế mình theo cách tổ-phụ các ngươi, và các ngươi hành-dâm theo những sự gớm-ghiếc của họ sao?

32Chẳng có sự gì sẽ xảy ra như đều các ngươi tưởng, khi các ngươi nói rằng: Chúng ta muốn nên như các dân-tộc và các họ-hàng ở các nước, thờ gỗ và đá.

Read all of Ê-xê-chiên 20

Cross References

1 Samuel 28:5Nhưng khi Sau-lơ thấy trại-quân Phi-li-tin, thì sợ và lòng rung-động lắm.

Job 27:8Dẫu kẻ ác được tài-sản, Đức Chúa Trời cất lấy linh-hồn nó đi; Vậy, sự trông-cậy kẻ ác là gì?

Psalms 66:18Nếu lòng tôi có chú về tội-ác, Ắt Chúa chẳng nghe tôi.

Proverbs 1:27Khi sự sợ-hãi các ngươi xảy đến thình-lình như gió-bão, Tai-nạn xông vào các ngươi như cơn trốt, Và sự ngặt-nghèo, khốn-cực giáng trên các ngươi.

Isaiah 1:15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

Jeremiah 7:31Chúng nó đã xây các nơi cao của Tô-phết, trong trũng của con trai Hi-nôm, đặng đốt con trai con gái mình trong lửa, ấy là đều ta chẳng từng dạy, là đều ta chẳng hề nghĩ đến.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 20:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 20:30Ê-xê-chiên 20Ê-xê-chiên 20:32 →