The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:12

Ê-xê-chiên 21:12

Nếu chúng nó nói cùng ngươi rằng: Làm sao ngươi than-thở? thì ngươi trả lời rằng: Ấy là bởi cớ tin-tức, vì nó đến, làm cho mọi lòng đều tan-chảy, mọi tay đều yếu-đuối, mọi trí đều hao-mòn, mọi đầu-gối đều yếu như nước. Nầy, nó hầu đến, lời ấy sẽ làm thành, Chúa Giê-hô-va phán vậy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Cry and howl, son of man: for it shall be upon my people, it shall be upon all the princes of Israel: terrors by reason of the sword shall be upon my people: smite therefore upon thy thigh.

In Context

11Hỡi con người, còn như ngươi, hãy than-thở, như gãy lưng; phải, hãy than-thở trước mắt chúng nó cách cay-đắng.

13Lại có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Jeremiah 25:34Hỡi những kẻ chăn, hãy than-khóc, cất tiếng than-van! Hỡi những kẻ dẫn bầy chiên, hãy lăn trong tro-bụi! Vì ngày các ngươi bị giết, kỳ các ngươi bị tan-lạc đã đến hạn; các ngươi sẽ ngã xuống như bình quí-giá.

Jeremiah 31:19Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn-năn; sau khi tôi được dạy-dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc-nha hổ-thẹn, vì đã mang sự sỉ-nhục của tuổi trẻ.

Ezekiel 7:17Mọi tay đều mòn-mỏi, mọi đầu-gối đều yếu như nước!

Ezekiel 21:6Đoạn có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

Ezekiel 30:2Hỡi con người, hãy nói tiên-tri và rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy khóc-than! Ngày khốn-nạn dường nào!

Joel 2:1Hãy thổi kèn trong Si-ôn; hãy thổi vang ra trên núi thánh ta! Hết thảy dân-cư trong đất khá đều run-rẩy! Vì ngày của Đức Giê-hô-va đến, ngày ấy đã gần:

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:11Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:13 →