The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:6

Ê-xê-chiên 21:6

Đoạn có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Sigh therefore, thou son of man, with the breaking of thy loins; and with bitterness sigh before their eyes.

In Context

5Bấy giờ ta nói rằng: Ôi! Hỡi Chúa Giê-hô-va, họ nói về tôi rằng: Nó chẳng phải là kẻ nói thí-dụ sao?

7Hỡi con người, hãy xây mặt về phía Giê-ru-sa-lem; đối với các nơi thánh mà buông lời; đối với đất Y-sơ-ra-ên mà nói tiên-tri.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Isaiah 16:11Cho nên lòng ta vì Mô-áp kêu vang như đờn cầm, ruột ta vì Kiệt-Hê-re cũng vậy.

Isaiah 22:4Vậy nên ta phán rằng: Các ngươi chớ ngó ta, ta sẽ khóc-lóc thảm-thiết. Đừng tìm cách yên-ủi ta về sự hủy-diệt của con gái dân ta!

Jeremiah 9:17Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Hãy lo gọi những đờn-bà hay khóc mướn, cho chúng nó đến; hãy gọi những người đờn-bà rất khéo, cho chúng nó đến.

Jeremiah 30:6Hãy dò-la, hỏi thử có phải ấy là đờn-ông sanh-đẻ không? Làm sao ta thấy mọi người nam đều lấy tay đỡ lưng mình như đờn-bà đương đẻ? Làm sao mặt ai nấy đều tái-xanh đi?

Ezekiel 6:11Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy vỗ tay giậm chơn mà rằng: Than ôi! — vì mọi sự dữ đáng gớm của nhà Y-sơ-ra-ên; vì nó sẽ chết bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn dịch.

Ezekiel 12:3Vậy, hỡi con người, ngươi khá sửa-soạn đồ-vật dời đi, và dời đi giữa ban ngày cho chúng nó xem. Trước mắt chúng nó hãy từ nơi ngươi ở mà dời đi chỗ khác; chúng nó dầu là nhà bạn-nghịch có lẽ sẽ nghĩ lại chăng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:5Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:7 →