The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:26

Ê-xê-chiên 21:26

Vì vua Ba-by-lôn đứng lại nơi cháng ba, là nơi vào hai con đường ấy, đặng bói-khoa. Vua ấy lắc những cái tên; hỏi các thần-tượng, và xem-xét gan.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the Lord GOD; Remove the diadem, and take off the crown: this shall not be the same: exalt him that is low, and abase him that is high.

In Context

25Ngươi khá chỉ-định đường-lối cho gươm đi qua, một đường thì hướng về Ráp-ba, thành của con-cái Am-môn, và một đường hướng về Giu-đa tại Giê-ru-sa-lem, là thành bền-vững.

27Trong tay hữu người có điềm chỉ về thành Giê-ru-sa-lem, đặng dùng máy để phá thành, đặng mở miệng giết-lát, đặng cất tiếng kêu-la, đặng dùng những máy phá thành nghịch cùng cửa-thành, đặng đắp lũy và lập đồn tại đó...

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

1 Samuel 2:7Đức Giê-hô-va làm cho nghèo-nàn, và làm cho giàu-có; Ngài hạ người xuống, lại nhắc người lên, Đem kẻ khốn-cùng ra khỏi bụi-đất, Và rút người nghèo-khổ ra ngoài đống phân, Đặng để họ ngồi bên các quan-trưởng, Cùng ban cho một ngôi vinh-hiển làm cơ-nghiệp;

2 Kings 25:27Năm thứ ba mươi bảy từ khi Giê-hô-gia-kin, vua Giu-đa, phải giam, ngày hai mươi bảy tháng mười hai, Ê-vinh-mê-rô-đác, vua Ba-by-lôn, năm đầu tức-vị, tha cho Giê-hô-gia-kin, vua Giu-đa, ra khỏi ngục.

Psalms 113:7Ngài nâng-đỡ người khốn-cùng lên khỏi bụi-tro, Cất kẻ thiếu-thốn khỏi đống phân,

Jeremiah 13:18Hãy tâu cùng vua và thái-hậu rằng: Xin hãy hạ mình, mà ngồi dưới đất; vì mão triều-thiên vinh-hiển trên đầu đã rớt xuống rồi.

Jeremiah 52:9Người Canh-đê bắt vua và dẫn đến cùng vua Ba-by-lôn, tại Ríp-la, trong đất Ha-mát, nơi đó vua bị vua Ba-by-lôn xử-đoán.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:25Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:27 →