The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:27

Ê-xê-chiên 21:27

Trong tay hữu người có điềm chỉ về thành Giê-ru-sa-lem, đặng dùng máy để phá thành, đặng mở miệng giết-lát, đặng cất tiếng kêu-la, đặng dùng những máy phá thành nghịch cùng cửa-thành, đặng đắp lũy và lập đồn tại đó...

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will overturn, overturn, overturn, it: and it shall be no more, until he come whose right it is; and I will give it him.

In Context

26Vì vua Ba-by-lôn đứng lại nơi cháng ba, là nơi vào hai con đường ấy, đặng bói-khoa. Vua ấy lắc những cái tên; hỏi các thần-tượng, và xem-xét gan.

28Những kẻ đã thề lời thề, đều thấy trong những lời đó chỉ là một điềm dối, nhưng vua thì sẽ nhắc lại cho chúng nó nhớ sự gian-ác mình, mà bắt đi làm phu-tù.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Numbers 24:19Đấng ra từ Gia-cốp sẽ cầm quyền, Người sẽ diệt những dân sót của thành.

Psalms 72:7Trong ngày vua ấy, người công-bình sẽ hưng-thạnh, Cũng sẽ có bình-an dư-dật cho đến chừng mặt trăng không còn.

Jeremiah 23:5Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ dấy lên cho Đa-vít một Nhánh công-bình. Ngài sẽ cai-trị làm vua, lấy cách khôn-ngoan mà ăn-ở, làm sự chánh-trực công-bình trong đất.

Jeremiah 32:24Nầy, những đồn-lũy! chúng nó đã bước tới thành, để chiếm lấy nó. Vì có gươm-dao, đói-kém, ôn-dịch, nên thành bị nộp trong tay người Canh-đê đương tranh-chiến với nó. Đều Ngài phán thì đã xảy đến, và nầy, Ngài thấy!

Jeremiah 33:21thì mới có thể phá giao-ước của ta với Đa-vít, tôi-tớ ta, mà người sẽ không có con cháu trị-vì trên ngai mình nữa, và phá giao-ước ta với các thầy tế-lễ, tức người Lê-vi, kẻ hầu-việc ta.

Jeremiah 52:4Ngày mồng mười, tháng mười, năm thứ chín đời vua Sê-đê-kia, thì Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đem cả đạo-binh mình đi đánh Giê-ru-sa-lem, đóng trại nghịch cùng nó, và chúng nó lập đồn vây lấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:27

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:26Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:28 →