The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:32

Ê-xê-chiên 21:32

Ta sẽ úp-đổ, úp-đổ, úp-đổ nó; sự nầy cũng sẽ không còn nữa, cho đến chừng nào Đấng đáng được sẽ đến, thì ta sẽ giao cho.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou shalt be for fuel to the fire; thy blood shall be in the midst of the land; thou shalt be no more remembered: for I the LORD have spoken it.

In Context

31Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy cất mũ nầy, lột mão triều-thiên nầy; sự nầy chẳng giống như trước nữa! Cái gì thấp hãy lại cất lên, cái gì cao hãy hạ xuống.

33Hỡi con người, hãy nói tiên-tri mà rằng: Về con-cái Am-môn và sự khinh-lờn của chúng nó, thì Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy nói: Thanh gươm, thanh gươm đã tuốt ra cho sự giết-lát; đã mài sáng đặng nuốt đi, đặng nên như chớp!

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Genesis 49:10Cây phủ-việt chẳng hề dời khỏi Giu-đa, Kẻ lập-pháp không dứt khỏi giữa chơn nó, Cho đến chừng Đấng Si-lô hiện tới, Và các dân vâng-phục Đấng đó.

Isaiah 34:3kẻ bị giết trong chúng nó sẽ phải ném-bỏ, thây chết bay mùi hôi; các núi đầm-đìa những máu.

Ezekiel 21:30Về phần ngươi, vua-chúa Y-sơ-ra-ên, người gian-ác bị thương đến chết kia, ngày của ngươi đã đến, trong kỳ gian-ác về cuối-cùng.

Zechariah 9:9Hỡi con gái Si-ôn, hãy mừng-rỡ cả-thể! Hỡi con gái Giê-ru-sa-lem, hãy trổi tiếng reo-vui! Nầy, Vua ngươi đến cùng ngươi, Ngài là công-bình và ban sự cứu-rỗi, nhu-mì và cỡi lừa, tức là con của lừa cái.

Matthew 3:10Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:32

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:31Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:33 →