The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:31

Ê-xê-chiên 21:31

Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy cất mũ nầy, lột mão triều-thiên nầy; sự nầy chẳng giống như trước nữa! Cái gì thấp hãy lại cất lên, cái gì cao hãy hạ xuống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will pour out mine indignation upon thee, I will blow against thee in the fire of my wrath, and deliver thee into the hand of brutish men, and skilful to destroy.

In Context

30Về phần ngươi, vua-chúa Y-sơ-ra-ên, người gian-ác bị thương đến chết kia, ngày của ngươi đã đến, trong kỳ gian-ác về cuối-cùng.

32Ta sẽ úp-đổ, úp-đổ, úp-đổ nó; sự nầy cũng sẽ không còn nữa, cho đến chừng nào Đấng đáng được sẽ đến, thì ta sẽ giao cho.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Psalms 18:15Hỡi Đức Giê-hô-va, bởi lời hăm-he của Ngài, Bởi gió xịt ra khỏi lỗ mũi Ngài, Đáy biển bèn lộ ra, Và các nền thế-gian bị bày-tỏ.

Isaiah 14:4thì ngươi sẽ dùng lời thí-dụ nầy nói về vua Ba-by-lôn rằng: Sao kẻ bạo-ngược đã tiệt đi, thành ức-hiếp đã dứt đi!

Isaiah 37:7Nầy ta đặt thần-linh trong nó, rồi nó sẽ nghe tin mà trở về xứ mình; tại đó, ta sẽ làm cho nó ngã dưới gươm.

Jeremiah 4:7Sư-tử ra từ rừng nó, kẻ hủy-diệt các nước bắt đầu ra đi khỏi chỗ mình, đặng làm cho đất ngươi ra hoang-vu; các thành ngươi trở nên gò-đống, và không có người ở.

Jeremiah 51:20Ngươi làm búa và khí-giới đánh giặc cho ta; ta sẽ dùng ngươi phá tan các dân và diệt các nước.

Ezekiel 14:19Hay là, nếu ta sai ôn-dịch đến trong đất đó, nếu ta đổ cơn giận mà làm chảy máu nó đặng diệt hết người và vật khỏi nó,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:30Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:32 →