The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:7

Ê-xê-chiên 21:7

Hỡi con người, hãy xây mặt về phía Giê-ru-sa-lem; đối với các nơi thánh mà buông lời; đối với đất Y-sơ-ra-ên mà nói tiên-tri.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall be, when they say unto thee, Wherefore sighest thou? that thou shalt answer, For the tidings; because it cometh: and every heart shall melt, and all hands shall be feeble, and every spirit shall faint, and all knees shall be weak as water: behold, it cometh, and shall be brought to pass, saith the Lord GOD.

In Context

6Đoạn có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

8Khá nói cùng đất Y-sơ-ra-ên rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta nghịch cùng ngươi. Ta sẽ rút guơm ta ra khỏi vỏ nó, đặng dứt kẻ công-bình và kẻ dữ khỏi giữa ngươi.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Deuteronomy 20:8Các quan-trưởng sẽ cứ nói tiếp cùng dân-sự mà rằng: Ai là người sợ và nhát? Hãy đi trở về nhà mình, e lòng của anh em mình tán-đởm như lòng mình chăng.

Joshua 5:1Vả, các vua A-mô-rít ở bên kia sông Giô-đanh về phía tây, và các vua Ca-na-an ở gần biển vừa hay rằng Đức Giê-hô-va đã làm cho nước sông Giô-đanh bày khô trước mặt dân Y-sơ-ra-ên, cho đến chừng đã đi qua khỏi, thì lòng họ kinh-khiếp và nao-sờn vì cớ dân Y-sơ-ra-ên. Làm phép cắt-bì cho dân-sự

2 Kings 21:12vì cớ đó, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Kìa, ta sẽ giáng trên Giê-ru-sa-lem và trên Giu-đa những tai-họa cả thể, đến đỗi phàm ai nghe nói đến phải lùng-bùng lỗ tai.

Isaiah 7:2Có người báo tin đó cho nhà Đa-vít, mà rằng: Sy-ri kết-minh cùng Ép-ra-im. Bấy giờ A-cha và dân-sự người trong lòng kinh-động, như cây trên rừng bị gió day.

Isaiah 28:19Mỗi lần tai-nạn trải qua, sẽ bắt lấy các ngươi, vì nó trải qua mọi buổi sớm mai, ngày và đêm; chỉ có sự kinh-sợ làm cho các ngươi hiểu-biết lời dạy ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:6Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:8 →