The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 3 › Ê-xê-chiên 3:15

Ê-xê-chiên 3:15

Ta bèn đi đến Tên-A-bíp cùng những kẻ bị đày ở trên bờ sông Kê-ba. Ta dừng lại nơi họ đương ở, và trú lại giữa họ bảy ngày, buồn-rầu lặng-lẽ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then I came to them of the captivity at Tel-abib, that dwelt by the river of Chebar, and I sat where they sat, and remained there astonished among them seven days.

In Context

14Đoạn, Thần cất ta lên và đem ta đi; ta đi, lòng ta đầy sự cay-đắng nóng-nảy, tay Đức Giê-hô-va đặt trên ta cách mạnh-mẽ.

16Khỏi bảy ngày, có lời của Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

Read all of Ê-xê-chiên 3

Cross References

Job 2:13Đoạn, ba bạn ngồi xuống đất với người trong bảy ngày bảy đêm, chẳng ai nói một lời với người, vì thấy sự đau-đớn người lớn lắm. ▲ Nghĩa câu tục-ngữ nầy là: Miễn cho còn sống, chẳng màng chi các của-cải.

Jeremiah 23:9Về các tiên-tri: Lòng ta tan-nát trong ta; xương ta thảy đều run-rẩy; ta như người say, như người xây-xẫm vì rượu, bởi cớ Đức Giê-hô-va và những lời thánh của Ngài.

Ezekiel 1:3lời của Đức Giê-hô-va được phán riêng cho thầy tế-lễ Ê-xê-chi-ên, con trai Bu-xi, tại trong đất người Canh-đê, trên bờ sông Kê-ba. Ấy là tại đó mà tay Đức Giê-hô-va đặt trên người....

Ezekiel 10:15Đoạn, các chê-ru-bin dấy lên: ấy là vật sống mà ta thấy trên bờ sông Kê-ba.

Habakkuk 3:16Tôi đã nghe, thì thân-thể tôi run-rẩy, Nghe tiếng Ngài thì môi tôi rung-động; Sự mục-nát nhập vào xương tôi; và tôi run-rẩy trong chỗ tôi, Vì tôi phải nín-lặng để chờ ngày hoạn-nạn, Là ngày có dân đến xâm-chiếm chúng tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 3:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 3:14Ê-xê-chiên 3Ê-xê-chiên 3:16 →