The Bible Software
bible.software › Ha-ba-cúc › Ha-ba-cúc 3 › Ha-ba-cúc 3:16

Ha-ba-cúc 3:16

Tôi đã nghe, thì thân-thể tôi run-rẩy, Nghe tiếng Ngài thì môi tôi rung-động; Sự mục-nát nhập vào xương tôi; và tôi run-rẩy trong chỗ tôi, Vì tôi phải nín-lặng để chờ ngày hoạn-nạn, Là ngày có dân đến xâm-chiếm chúng tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When I heard, my belly trembled; my lips quivered at the voice: rottenness entered into my bones, and I trembled in myself, that I might rest in the day of trouble: when he cometh up unto the people, he will invade them with his troops.

In Context

15Ngài cỡi ngựa đạp trên biển, Trong đống nước lớn.

17Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, Và sẽ không có trái trên những cây nho; Cây ô-li-ve không sanh-sản, Và chẳng có ruộng nào sanh ra đồ-ăn; Bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, Và không có bầy bò trong chuồng nữa.

Read all of Ha-ba-cúc 3

Cross References

2 Kings 24:1Trong đời Giê-hô-gia-kim trị-vì, Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, xâm lấy xứ. Giê-hô-gia-kim thần-phục người trong ba năm, rồi người đổi ý và phản-nghịch với người.

Psalms 94:12Hỡi Đức Giê-hô-va, phước cho người nào Ngài sửa-phạt, Và dạy luật-pháp Ngài cho,

Isaiah 21:3Vậy nên lưng ta đau lắm, quặn-thắt như đờn-bà đang sanh-đẻ; sự đau-đớn mà ta chịu, làm cho ta không nghe, sự kinh-hãi làm cho ta không thấy!

Jeremiah 4:19Ôi! tôi đau lòng, đau lòng! Cơn đau-đớn quặn-thắt lòng tôi; lòng đương bối-rối trong tôi. Tôi không thể làm thinh! Hỡi linh-hồn tôi, vì mầy nghe dọng kèn và tiếng giặc-giã.

Jeremiah 23:9Về các tiên-tri: Lòng ta tan-nát trong ta; xương ta thảy đều run-rẩy; ta như người say, như người xây-xẫm vì rượu, bởi cớ Đức Giê-hô-va và những lời thánh của Ngài.

Jeremiah 30:7Khốn thay! Ngày đó thật lớn, đến nỗi chẳng hề có ngày nào giống như vậy. Ấy là kỳ tai-hại của Gia-cốp! Nhưng nó sẽ được cứu thoát khỏi sự ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ha-ba-cúc 3:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ha-ba-cúc 3:15Ha-ba-cúc 3Ha-ba-cúc 3:17 →