The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 30 › Ê-xê-chiên 30:21

Ê-xê-chiên 30:21

Hỡi con người, ta đã bẻ cánh tay của Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô. Nầy, không ai rịt thuốc để chữa lành; không ai quấn chỗ thương để hàn miệng và để lấy sức lại, hầu cho nó có thể cầm gươm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, I have broken the arm of Pharaoh king of Egypt; and, lo, it shall not be bound up to be healed, to put a roller to bind it, to make it strong to hold the sword.

In Context

20Năm thứ mười một, ngày mồng bảy tháng giêng, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

22Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta nghịch cùng Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, và sẽ bẻ hai cánh tay nó, cánh đương mạnh luôn với cánh đã gãy, và làm cho gươm rớt xuống khỏi tay nó.

Read all of Ê-xê-chiên 30

Cross References

2 Kings 24:7Vả, vua Ê-díp-tô không dám ra khỏi xứ mình nữa, bởi vì vua Ba-by-lôn đã chiếm lấy xứ thuộc về vua Ê-díp-tô, từ khe Ê-díp-tô cho đến sông Ơ-phơ-rát. Giê-hô-gia-kin cai-trị. — Giu-đa bị đày lần thứ nhứt qua Ba-by-lôn

Psalms 37:17Vì cánh tay kẻ ác sẽ bị gãy, Nhưng Đức Giê-hô-va nâng-đỡ người công-bình.

Isaiah 1:6Từ bàn chơn cho đến đỉnh đầu, chẳng có chỗ nào lành: rặt những vết thương, vít sưng cùng lằn mới, chưa rịt, chưa quấn, cũng chưa bôi dầu cho êm.

Jeremiah 46:11Hỡi nữ đồng-trinh, con gái của Ê-díp-tô! hãy lên Ga-la-át, mà lấy nhũ-hương; ngươi dùng nhiều thứ thuốc cũng vô-ích, chẳng chữa lành cho ngươi được!

Jeremiah 51:8Ba-by-lôn thình-lình bị đổ xuống và tan-nát. Hãy vì nó than-khóc! Hãy lấy nhũ-hương chữa đau-đớn nó, hoặc nó được chữa lành chăng? —

Nahum 3:16Ngươi đã thêm kẻ buôn-bán ngươi nhiều ra như sao trên trời; cào-cào đã cắn-phá hết rồi trốn đi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 30:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 30:20Ê-xê-chiên 30Ê-xê-chiên 30:22 →