The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 46 › Giê-rê-mi 46:11

Giê-rê-mi 46:11

Hỡi nữ đồng-trinh, con gái của Ê-díp-tô! hãy lên Ga-la-át, mà lấy nhũ-hương; ngươi dùng nhiều thứ thuốc cũng vô-ích, chẳng chữa lành cho ngươi được!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Go up into Gilead, and take balm, O virgin, the daughter of Egypt: in vain shalt thou use many medicines; for thou shalt not be cured.

In Context

10Ngày đó thuộc về Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân; ấy là ngày báo-thù, Ngài sẽ báo kẻ thù-nghịch mình. Gươm nuốt mà no, uống huyết chúng nó cho đầy; vì Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, có sự tế-tự trong xứ phương bắc, bên sông Ơ-phơ-rát.

12Các nước đều nghe sự xấu-hổ của ngươi, tiếng rên-siếc của ngươi đầy khắp đất; vì lính chiến chạm lính chiến, cả hai cùng ngã với nhau.

Read all of Giê-rê-mi 46

Cross References

Genesis 37:25Đoạn, họ ngồi lại ăn. Nhướng mắt lên chợt thấy một đoàn dân Ích-ma-ên ở phía Ga-la-át đi đến, trên lưng lạc-đà họ chở đầy thuốc thơm, nhũ-hương và một-dược đương đem đi đến xứ Ê-díp-tô.

Isaiah 47:1Hỡi con gái đồng-trinh của Ba-by-lôn, hãy xuống ngồi trong bụi-đất! Hỡi con gái người Canh-đê, hãy ngồi dưới đất, ngươi chẳng có ngôi nữa! Vì từ nay về sau, ngươi sẽ không được xưng là dịu-dàng yểu-điệu nữa đâu.

Jeremiah 14:17Ngươi khá bảo cho chúng nó lời nầy: Mắt ta rơi lụy đêm ngày chẳng thôi; vì gái đồng-trinh của dân ta bị tồi-tàn, bị thương rất là đau-đớn.

Jeremiah 51:8Ba-by-lôn thình-lình bị đổ xuống và tan-nát. Hãy vì nó than-khóc! Hãy lấy nhũ-hương chữa đau-đớn nó, hoặc nó được chữa lành chăng? —

Ezekiel 30:21Hỡi con người, ta đã bẻ cánh tay của Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô. Nầy, không ai rịt thuốc để chữa lành; không ai quấn chỗ thương để hàn miệng và để lấy sức lại, hầu cho nó có thể cầm gươm.

Nahum 3:19Vết thương ngươi không thuốc chữa, dấu-vít ngươi rất hiểm-nghèo; phàm kẻ nghe nói về ngươi đều vỗ tay trên ngươi; vì ai là kẻ chẳng từng chịu luôn sự hung-ác của ngươi!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 46:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 46:10Giê-rê-mi 46Giê-rê-mi 46:12 →