The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 33 › Ê-xê-chiên 33:2

Ê-xê-chiên 33:2

Hỡi con người, hãy nói cùng con-cái dân ngươi mà rằng: Khi ta sai gươm đến trên một đất nào, và dân đất ấy chọn một người trong chúng nó để đặt làm kẻ canh-giữ,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, speak to the children of thy people, and say unto them, When I bring the sword upon a land, if the people of the land take a man of their coasts, and set him for their watchman:

In Context

1Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

3nếu người nầy thấy gươm máu đến trong đất, thì thổi kèn để rao-bảo dân-sự.

Read all of Ê-xê-chiên 33

Cross References

2 Samuel 18:24Đa-vít ngồi ở giữa hai cái cửa thành. Còn quân canh trèo lên đỉnh lầu cửa thành, ở trên vách-tường, ngước mắt lên, nhìn thấy có một người chạy ên.

Isaiah 21:6Vì Chúa phán cùng tôi như vầy: Hãy đi, sắp-đặt vọng-canh, thấy việc gì thì báo....

Isaiah 62:6Hỡi Giê-ru-sa-lem, ta đã đặt các vọng canh trên thành ngươi; cả ngày và đêm chúng nó chẳng hề im-lặng. Hỡi các ngươi là kẻ nhắc-nhở Đức Giê-hô-va, chớ có nghỉ-ngơi chút nào.

Jeremiah 15:2Sẽ xảy ra khi chúng nó hỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? — thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm-dao, hãy chịu gươm-dao; ai đã được định cho phải đói-kém, hãy chịu đói-kém; ai đã được định cho sự phu-tù, hãy chịu phu-tù.

Jeremiah 47:6Hỡi gươm của Đức Giê-hô-va, còn bao lâu nữa mầy yên-nghỉ? Hãy trở vào vỏ mầy, thôi đi, ở cho yên-lặng. Khi Đức Giê-hô-va đã truyền lịnh cho, thì mầy yên-nghỉ thế nào được ư? Vì Ngài đã định nó nghịch cùng Ách-ca-lôn và bờ biển.

Ezekiel 3:11Hãy đi, đến cùng những kẻ bị đày, cùng các con-cái của dân ngươi. Khá nói cùng chúng nó, dầu chúng nó nghe, dầu chẳng khứng nghe, ngươi cũng nói với rằng: Chúa Giê-hô-va có phán như vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 33:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 33:1Ê-xê-chiên 33Ê-xê-chiên 33:3 →