The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 34 › Ê-xê-chiên 34:16

Ê-xê-chiên 34:16

Ta sẽ tìm con nào đã mất, dắt về con nào đã bị đuổi, rịt thuốc cho con nào bị gãy, và làm cho con nào đau được mạnh. Nhưng ta sẽ hủy-diệt những con mập và mạnh. Ta sẽ dùng sự công-bình mà chăn chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will seek that which was lost, and bring again that which was driven away, and will bind up that which was broken, and will strengthen that which was sick: but I will destroy the fat and the strong; I will feed them with judgment.

In Context

15Ấy chính ta sẽ chăn chiên ta và cho chúng nó nằm nghỉ, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

17Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Còn như bay, hỡi bầy chiên ta, nầy, ta xét-đoán giữa chiên và chiên, giữa chiên đực và dê đực.

Read all of Ê-xê-chiên 34

Cross References

Deuteronomy 32:15Giê-su-run đã mập-mạp và cất-đá, — Người trở nên mập, lớn và béo tròn. — Người đã lìa-bỏ Đức Chúa Trời, là Đấng dựng nên người, Và khinh-dể Hòn-Đá của sự chửng-cứu người.

Isaiah 5:17Bấy giờ những chiên con sẽ ăn cỏ như trong đồng cỏ mình, người ngụ-cư sẽ ăn ruộng hoang của kẻ giàu.

Isaiah 40:11Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ-từ dắt các chiên cái đương cho bú.

Isaiah 61:1Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin-lành cho kẻ khiêm-nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu-tù được tự-do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;

Jeremiah 10:24Hỡi Đức Giê-hô-va, vậy xin hãy sửa-trị tôi cách chừng-đỗi; xin chớ nhơn cơn giận, e rằng Ngài làm cho tôi ra hư-không chăng.

Jeremiah 23:15Vậy nên, về phần bọn tiên-tri đó, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Nầy, ta sẽ cho chúng nó ăn ngải-cứu và uống mật-đắng; vì các tiên-tri ở Giê-ru-sa-lem đã làm cho sự vô-đạo tràn ra trong cả xứ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 34:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 34:15Ê-xê-chiên 34Ê-xê-chiên 34:17 →