The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 40 › Ê-sai 40:11

Ê-sai 40:11

Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ-từ dắt các chiên cái đương cho bú.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He shall feed his flock like a shepherd: he shall gather the lambs with his arm, and carry them in his bosom, and shall gently lead those that are with young.

In Context

10Nầy, Chúa Giê-hô-va sẽ lấy quyền-năng mà đến; Ngài dùng cánh tay mình mà cai-trị. Nầy, sự ban-thưởng Ngài ở nơi Ngài, sự báo-trả Ngài ở trước mặt Ngài.

12Ai đã lấy lòng bàn tay mà lường biển, lấy gang tay mà đo các từng trời? Ai đã lấy đấu mà đong bụi đất? Ai đã dùng cân mà cân núi, và dùng thăng-bằng mà cân gò?

Read all of Ê-sai 40

Cross References

Genesis 49:24Nhờ tay Đấng toàn-năng của Gia-cốp, Nên cung người vẫn bền-chắc; Nhờ Đấng Chăn-chiên, là Đá của Y-sơ-ra-ên, Nên hai tay người thêm mạnh.

Psalms 28:9Xin hãy cứu dân Chúa, và ban phước cho cơ-nghiệp Ngài; Cũng hãy chăn nuôi và nâng-đỡ họ đời đời.

Psalms 80:1Hỡi Đấng chăn-giữ Y-sơ-ra-ên, hỡi Đấng dẫn-dắt Gia-cốp như bầy chiên, Hãy lắng tai nghe. Hỡi Đấng ngự trên chê-ru-bin, Hãy sáng sự rực-rỡ Ngài ra.

Isaiah 49:9đặng bảo kẻ bị trói rằng: Hãy ra, và bảo kẻ ở trong nơi tối-tăm rằng: Hãy tỏ mình! Họ sẽ chăn-thả trên đường, và đồng cỏ họ sẽ ở trên các núi trọi.

Ezekiel 34:12Ví như kẻ chăn tìm bầy mình ra, trong ngày mà nó ở giữa những chiên mình bị tan-lạc, thì ta cũng sẽ tìm chiên ta ra như vậy: ta sẽ cứu chúng nó ra khỏi mọi nơi mà chúng nó đã bị tan-lạc trong ngày mây mù tăm-tối.

Ezekiel 34:16Ta sẽ tìm con nào đã mất, dắt về con nào đã bị đuổi, rịt thuốc cho con nào bị gãy, và làm cho con nào đau được mạnh. Nhưng ta sẽ hủy-diệt những con mập và mạnh. Ta sẽ dùng sự công-bình mà chăn chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 40:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 40:10Ê-sai 40Ê-sai 40:12 →