The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 34 › Ê-xê-chiên 34:2

Ê-xê-chiên 34:2

Hỡi con người, hãy nói tiên-tri nghịch cùng những kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên; hãy nói tiên-tri, và bảo những kẻ chăn ấy rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khốn-nạn cho kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên, là kẻ chỉ nuôi mình! Há chẳng phải những kẻ chăn nên cho bầy chiên ăn sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, prophesy against the shepherds of Israel, prophesy, and say unto them, Thus saith the Lord GOD unto the shepherds; Woe be to the shepherds of Israel that do feed themselves! should not the shepherds feed the flocks?

In Context

1Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

3Các ngươi ăn mỡ, mặc lông chiên, giết những con chiên mập, mà các ngươi không cho bầy chiên ăn!

Read all of Ê-xê-chiên 34

Cross References

2 Samuel 5:2Đã từ xưa, khi Sau-lơ còn cai-trị chúng tôi, chính vua đã dắc Y-sơ-ra-ên ra trận và đem họ về. Đức Giê-hô-va có phán cùng vua rằng: Ngươi sẽ chăn dân-sự ta, và làm vua của Y-sơ-ra-ên.

Psalms 78:72Như vậy, người chăn-giữ họ theo sự thanh-liêm lòng người, Và lấy sự khôn-khéo tay mình mà dẫn-dắt họ.

Isaiah 56:11lại là chó mê ăn, không biết no. Ấy là những kẻ chăn chiên chẳng khôn-sáng: mọi người theo đường riêng mình, mỗi người tìm tư-lợi mình, người nào cũng vậy.

Jeremiah 3:15Ta sẽ ban các kẻ chăn-giữ vừa lòng ta cho các ngươi, các kẻ ấy sẽ lấy sự sáng-suốt khôn-ngoan mà chăn-nuôi các ngươi.

Jeremiah 12:10Nhiều kẻ chăn chiên đã phá vườn nho ta, giày-đạp sản-nghiệp ta dưới chơn, làm cho chỗ đất vui-thích của ta thành ra rừng hoang.

Ezekiel 13:19Các ngươi vì mấy nhắm mạch nha, mấy miếng bánh mà làm nhục ta giữa dân ta, các ngươi nói dối dân ta, là kẻ nghe lời dối-trá các ngươi, để mà giết những kẻ không đáng chết, cho sống những kẻ không đáng sống.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 34:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 34:1Ê-xê-chiên 34Ê-xê-chiên 34:3 →