The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 12 › Giê-rê-mi 12:10

Giê-rê-mi 12:10

Nhiều kẻ chăn chiên đã phá vườn nho ta, giày-đạp sản-nghiệp ta dưới chơn, làm cho chỗ đất vui-thích của ta thành ra rừng hoang.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Many pastors have destroyed my vineyard, they have trodden my portion under foot, they have made my pleasant portion a desolate wilderness.

In Context

9Cơ-nghiệp ta há như chim kên-kên vằn-vện kia, các chim ăn thịt há vây lấy nó sao? Hãy đi nhóm các loài thú đồng lại, cho chúng nó cắn nuốt đi!

11Người ta đã làm cho đất ấy ra hoang-vu; nó bị phá-hại, than-thở trước mặt ta. Cả xứ đều hoang-vu, vì chẳng ai để vào lòng.

Read all of Giê-rê-mi 12

Cross References

Isaiah 3:14Đức Giê-hô-va xét-đoán các trưởng-lão của dân Ngài với các quan-trưởng nó: Ấy chính các ngươi là kẻ đã nuốt vườn nho; của cướp-bóc kẻ nghèo đương ở trong nhà các ngươi!

Isaiah 43:28Vậy nên ta làm nhục các quan-trưởng của nơi thánh; ta sẽ bắt Gia-cốp làm sự rủa-sả, và Y-sơ-ra-ên làm sự gièm-chê.

Jeremiah 3:19Ta từng phán rằng: Ta sẽ đặt ngươi giữa vòng các con-cái, ta sẽ cho ngươi một đất tốt, cơ-nghiệp quí-giá của cơ-binh các nước là dường nào! Ta từng phán: Ngươi sẽ gọi ta bằng Cha tôi! và chớ xây lại mà không theo ta.

Jeremiah 23:1Đức Giê-hô-va phán: Khốn thay cho những kẻ chăn hủy-diệt và làm tan-lạc bầy chiên của đồng cỏ ta.

Jeremiah 25:37và những chuồng chiên yên-ổn đã bị bắt phải nín-lặng bởi sự nóng-giận của Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 39:3Hết thảy các quan-trưởng của vua Ba-by-lôn vào thành và ngồi cửa giữa. Ấy là Nẹt-gan-Sa-rết-sê, Sam-ga-Nê-bô, Sa-sê-kim, làm đầu hoạn-quan, Nẹt-gan-Sa-rết-sê, làm đầu các bác-sĩ, cùng các quan-trưởng khác của vua Ba-by-lôn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 12:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 12:9Giê-rê-mi 12Giê-rê-mi 12:11 →