The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 34 › Ê-xê-chiên 34:5

Ê-xê-chiên 34:5

Vì không có kẻ chăn thì chúng nó tan-lạc; đã tan-lạc thì chúng nó trở nên mồi cho hết thảy loài thú ngoài đồng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they were scattered, because there is no shepherd: and they became meat to all the beasts of the field, when they were scattered.

In Context

4Các ngươi chẳng làm cho những con chiên mắc bịnh nên mạnh, chẳng chữa lành những con đau, chẳng rịt thuốc những con bị thương; chẳng đem những con bị đuổi về, chẳng tìm những con bị lạc mất; song các ngươi lại lấy sự độc-dữ găy -gắt mà cai-trị chúng nó.

6Những chiên ta đi lạc trên mọi núi và mọi đồi cao; những chiên ta tan-tác trên cả mặt đất, chẳng có ai kiếm, chẳng có ai tìm.

Read all of Ê-xê-chiên 34

Cross References

Numbers 27:17để vào ra trước mặt chúng nó, khiến chúng nó ra vào, hầu cho hội-chúng của Đức Giê-hô-va chớ như con chiên không người chăn.

Jeremiah 12:9Cơ-nghiệp ta há như chim kên-kên vằn-vện kia, các chim ăn thịt há vây lấy nó sao? Hãy đi nhóm các loài thú đồng lại, cho chúng nó cắn nuốt đi!

Jeremiah 23:2Vậy nên, về những kẻ chăn-giữ dân Ngài, thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Các ngươi làm tan-lạc bầy chiên ta, đã đuổi đi và không thăm-nom đến; nầy, ta sẽ thăm-phạt các ngươi về những việc dữ mình làm, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 50:17Y-sơ-ra-ên là một con chiên tan-lạc, bị sư-tử đuổi theo. Trước hết vua A-si-ri đã về nuốt nó; nay sau hết Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã làm tan xương nó ra.

Ezekiel 33:28Ta sẽ làm đất này ra hoang-vu và gở-lạ; quyền-thế nó cậy mà kiêu-ngạo sẽ dứt đi; các núi của Y-sơ-ra-ên sẽ hoang-vu đến nỗi chẳng có ai qua lại nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 34:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 34:4Ê-xê-chiên 34Ê-xê-chiên 34:6 →