The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 12 › Giê-rê-mi 12:9

Giê-rê-mi 12:9

Cơ-nghiệp ta há như chim kên-kên vằn-vện kia, các chim ăn thịt há vây lấy nó sao? Hãy đi nhóm các loài thú đồng lại, cho chúng nó cắn nuốt đi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Mine heritage is unto me as a speckled bird, the birds round about are against her; come ye, assemble all the beasts of the field, come to devour.

In Context

8Cơ-nghiệp ta đối với ta như sư-tử trong rừng, gầm-thét nghịch cùng ta; cho nên ta lấy làm ghét.

10Nhiều kẻ chăn chiên đã phá vườn nho ta, giày-đạp sản-nghiệp ta dưới chơn, làm cho chỗ đất vui-thích của ta thành ra rừng hoang.

Read all of Giê-rê-mi 12

Cross References

2 Kings 24:2Đức Giê-hô-va khiến những quân Canh-đê, quân Sy-ri, quân Mô-áp, và quân của dân Am-môn đến đấu-địch cùng Giu-đa, để hủy-hại Giu-đa, tùy theo lời Đức Giê-hô-va đã cậy miệng các tiên-tri, là tôi-tớ Ngài, mà phán ra.

Isaiah 2:12Vì sẽ có một ngày của Đức Giê-hô-va vạn-quân đến trên mọi vật kiêu-căng, ngạo-mạn, tự-cao; nó sẽ bị hạ xuống;

Jeremiah 2:15Các sư-tử con gầm-thét, rống lên inh-ỏi nghịch cùng nó, làm cho đất nó thành ra hoang-vu. Các thành nó bị đốt-cháy, không có người ở nữa.

Jeremiah 15:3Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ giáng cho chúng nó bốn thứ tai-vạ: gươm để giết, chó để xé, chim trời và loài thú trên đất để nuốt và diệt đi.

Ezekiel 23:22Vậy nên, hỡi Ô-hô-li-ba, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ giục những tình-nhơn mầy mà lòng mầy đã chán, dấy nghịch cùng mầy, và ta đem chúng nó đến từ mọi bề nghịch cùng mầy:

Ezekiel 39:17Hỡi con người, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy nói cùng cả loài chim và hết thảy các loài thú đồng rằng: Hãy nhóm lại, hãy từ bốn phương đến vì một của-lễ mà ta dọn cho bay, tức là một của-lễ lớn trên các núi Y-sơ-ra-ên, để bay được ăn thịt và uống huyết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 12:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 12:8Giê-rê-mi 12Giê-rê-mi 12:10 →