The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 36 › Ê-xê-chiên 36:35

Ê-xê-chiên 36:35

Chúng nó sẽ nói rằng: Đất hoang-vu nầy đã trở nên như vườn Ê-đen; những thành đổ-nát, hoang-vu, tàn phá kia, kìa đã có tường-vách và dân ở!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they shall say, This land that was desolate is become like the garden of Eden; and the waste and desolate and ruined cities are become fenced, and are inhabited.

In Context

34Đất hoang-vu sẽ cày-cấy, dầu mà trước đã hoang-vu trước mắt mọi kẻ đi qua.

36Bấy giờ các dân-tộc còn sót lại xung-quanh các ngươi sẽ biết rằng ta, Đức Giê-hô-va, đã cất lại nơi bị phá, trồng lại nơi bị hủy. Ta, Đức Giê-hô-va, đã phán lời đó, và sẽ làm thành.

Read all of Ê-xê-chiên 36

Cross References

Genesis 2:8Đoạn, Giê-hô-va Đức Chúa Trời lập một cảnh vườn tại Ê-đen, ở về hướng Đông, và đặt người mà Ngài vừa dựng nên ở đó.

Psalms 58:11Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công-bình, Quả hẳn có Đức Chúa Trời xét-đoán trên đất.

Psalms 126:2Bấy giờ miệng chúng tôi đầy sự vui-cười, Lưỡi chúng tôi hát những bài mừng-rỡ. Trong các dân ngoại người ta nói rằng: Đức Giê-hô-va đã làm cho họ những việc lớn.

Isaiah 62:4Người ta sẽ chẳng gọi ngươi là Kẻ bị bỏ nữa, chẳng gọi đất ngươi là Đất hoang-vu nữa; nhưng sẽ gọi ngươi là Kẻ mà ta ưa-thích; và đất ngươi sẽ được xưng là Kẻ có chồng; vì Đức Giê-hô-va sẽ ưa-thích ngươi, và đất ngươi sẽ có chồng.

Jeremiah 33:9Thành nầy sẽ có danh vui-vẻ, ngợi-khen, vinh-hiển cho ta ở trước mặt mọi dân thiên-hạ; họ sẽ nghe mọi sự lành ta làm cho chúng nó, thì đều sợ-hãi và run-rẩy về mọi phước-lành cùng mọi sự bình-an mà ta sẽ ban cho chúng nó.

Ezekiel 37:13Hỡi dân ta, các ngươi sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va, khi ta đã mở mồ-mả các ngươi, và làm cho các ngươi lại lên khỏi mồ-mả.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 36:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 36:34Ê-xê-chiên 36Ê-xê-chiên 36:36 →