The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 40 › Ê-xê-chiên 40:2

Ê-xê-chiên 40:2

Trong các sự hiện-thấy của Đức Chúa Trời, Ngài đem ta vào đất Y-sơ-ra-ên, và đặt ta trên một hòn núi rất cao, trên núi đó, về phía nam, dường như có sự xây-cất một thành.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In the visions of God brought he me into the land of Israel, and set me upon a very high mountain, by which was as the frame of a city on the south.

In Context

1Năm thứ hai mươi lăm sau khi chúng ta bị làm phu-tù, đầu năm, ngày mồng mười trong tháng, tức là mười bốn năm sau khi Giê-ru-sa-lem bị hãm, cũng trong ngày ấy, tay của Đức Giê-hô-va đặt trên ta; và Ngài đem ta vào trong thành ấy.

3Khi Ngài đã dắt ta vào đó, ta thấy một người hình-dáng như người bằng đồng. Người ấy cầm trong tay một sợi dây gai và một cái cần để đo, đứng nơi hiên cửa.

Read all of Ê-xê-chiên 40

Cross References

Isaiah 2:2Sẻ xảy ra trong những ngày sau-rốt, núi của nhà Đức Giê-hô-va sẽ được lập vững trên đỉnh các núi, cao hơn các đồi. Mọi nước sẽ đổ về đó,

Isaiah 48:2Vì họ lấy thành thánh làm danh mình, và cậy Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; danh Ngài là Đức Giê-hô-va vạn-quân.

Ezekiel 8:3Người ấy giơ ra như hình cái tay, nắm lấy một lọn tóc trên đầu ta. Thần cất ta lên giữa quãng đất và trời, trong sự hiện-thấy của Đức Chúa Trời đem ta đến thành Giê-ru-sa-lem, nơi cửa vào sân trong, về phía bắc, là nơi có chỗ ngồi của hình-tượng sự ghen-tương làm cho nổi ghen.

Ezekiel 48:30Nầy là những lối ra của thành-phố: Về phía bắc, bốn ngàn năm trăm cần;

Daniel 7:1Năm đầu đời vua Bên-xát-sa, nước Ba-by-lôn, Đa-ni-ên đang nằm trên giường, thì thấy chiêm-bao, và những sự hiện-thấy trong đầu mình. Người bèn viết chiêm-bao đó ra, và thuật lại đại-lược các sự ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 40:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 40:1Ê-xê-chiên 40Ê-xê-chiên 40:3 →