The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 40 › Ê-xê-chiên 40:46

Ê-xê-chiên 40:46

cái phòng ngó qua phía bắc để cho các thầy tế-lễ giữ bàn-thờ. Ấy là các con trai của Xa-đốc, tức là trong vòng các con trai Lê-vi, đến gần Đức Giê-hô-va đặng hầu-việc Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the chamber whose prospect is toward the north is for the priests, the keepers of the charge of the altar: these are the sons of Zadok among the sons of Levi, which come near to the LORD to minister unto him.

In Context

45Người ấy bảo ta rằng: Cái phòng ngó qua phía nam là để cho các thầy tế-lễ giữ nhà;

47Đoạn người đo hành-lang vuông, có một trăm cu-đê bề dài và một trăm cu-đê bề ngang. Bàn-thờ thì ở trước mặt nhà.

Read all of Ê-xê-chiên 40

Cross References

Leviticus 6:6Tùy theo sự đánh giá của ngươi, người ấy phải bắt trong bầy một chiên đực không tì-vít chi, dẫn đến thầy tế-lễ mà dâng cho Đức Giê-hô-va đặng làm của-lễ chuộc sự mắc lỗi mình;

Leviticus 10:3Môi-se bèn nói cùng A-rôn rằng: Ấy là đều Đức Giê-hô-va đã tỏ ra khi Ngài phán rằng: Ta sẽ nhờ những kẻ lại gần ta mà được tôn thánh và được vinh-hiển trước mặt cả dân-sự. A-rôn nín lặng.

Numbers 16:40Ấy là một kỷ-niệm cho dân Y-sơ-ra-ên, để người nào ngoại dòng A-rôn chớ đến gần đặng xông hương trước mặt Đức Giê-hô-va, kẻo e đồng số-phận cùng Cô-rê và bè-đảng người, theo lời Đức Giê-hô-va đã cậy Môi-se truyền dạy.

1 Kings 2:35Vua đặt Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, làm quan tổng-binh thay cho Giô-áp, và lập Xa-đốc làm thầy tế-lễ thay cho A-bia-tha.

Ezekiel 43:19Chúa Giê-hô-va phán: Các thầy tế-lễ họ Lê-vi về dòng Xa-đốc, đến gần ta đặng hầu-việc ta, ngươi khá cho họ một con bò đực tơ đặng họ làm lễ chuộc tội.

Ezekiel 45:4Ấy sẽ là phần thánh của miếng đất ấy; nó sẽ thuộc về các thầy tế-lễ, là kẻ hầu-việc nơi thánh, đến gần Đức Giê-hô-va đặng làm chức-vụ mình. Đó sẽ là chỗ để xây nhà cho họ, và một chỗ thánh cho nơi thánh.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 40:46

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 40:45Ê-xê-chiên 40Ê-xê-chiên 40:47 →