The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 43 › Ê-xê-chiên 43:3

Ê-xê-chiên 43:3

Sự hiện-thấy mà ta thấy bấy giờ, giống như sự hiện thấy đã hiện ra cho ta khi ta đến đặng hủy-diệt thành nầy. Ấy là những sự hiện-thấy giống như sự hiện-thấy mà ta đã thấy trên bờ sông Kê-ba, và ta sấp mặt xuống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it was according to the appearance of the vision which I saw, even according to the vision that I saw when I came to destroy the city: and the visions were like the vision that I saw by the river Chebar; and I fell upon my face.

In Context

2Ta thấy vinh-quang của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên từ phương đông mà đến. Tiếng Ngài giống như tiếng nước lớn, và đất sáng rực vì vinh-quang Ngài.

4Vinh-quang của Đức Giê-hô-va vào trong nhà do hiên-cửa hướng đông.

Read all of Ê-xê-chiên 43

Cross References

Ezekiel 1:3lời của Đức Giê-hô-va được phán riêng cho thầy tế-lễ Ê-xê-chi-ên, con trai Bu-xi, tại trong đất người Canh-đê, trên bờ sông Kê-ba. Ấy là tại đó mà tay Đức Giê-hô-va đặt trên người....

Ezekiel 8:4Nầy, tại đó có sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên, như ta đã xem trong sự hiện-thấy tại đồng-bằng.

Ezekiel 9:3Sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên bèn dấy lên khỏi chê-ru-bin, là nơi thường ngự, mà đến ngạch cửa nhà; Đức Giê-hô-va gọi người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực

Ezekiel 9:10Về phần ta, mắt ta cũng chẳng đoái-tiếc chúng nó, và ta không thương-xót; ta sẽ làm cho đường-lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó.

Ezekiel 10:22Về phần hình-trạng của các mặt nó, ấy là những mặt mà ta thấy trên bờ sông Kê-ba, cả hình-trạng và chính mình chúng nó; và chúng nó đều đi thẳng tới trước.

Ezekiel 32:18Hỡi con người, hãy than-vãn về đoàn dân Ê-díp-tô. Hãy xô dân ấy cùng với những con gái của các nước có danh-tiếng xuống nơi vực sâu của đất, làm một với những kẻ xuống trong hầm-hố!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 43:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 43:2Ê-xê-chiên 43Ê-xê-chiên 43:4 →