The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 9 › Ê-xê-chiên 9:10

Ê-xê-chiên 9:10

Về phần ta, mắt ta cũng chẳng đoái-tiếc chúng nó, và ta không thương-xót; ta sẽ làm cho đường-lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And as for me also, mine eye shall not spare, neither will I have pity, but I will recompense their way upon their head.

In Context

9Ngài phán rằng: Sự gian-ác của nhà Y-sơ-ra-ên và của Giu-đa lớn quá lắm thay; đất đầy những máu, trong thành đầy sự trái phép; vì chúng nó nói rằng: Đức Giê-hô-va đã lìa-bỏ đất nầy, Đức Giê-hô-va chẳng thấy chi hết.

11Nầy, người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực, đến trình việc rằng: Tôi đã làm y như lời Ngài truyền.

Read all of Ê-xê-chiên 9

Cross References

Deuteronomy 32:41Khi ta mài lưỡi sáng của gươm ta, Và tay ta cầm sự đoán-xét, Thì ta sẽ báo-thù kẻ cừu-địch ta, Cùng đối-trả những kẻ nào ghét ta.

Ezekiel 5:11Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, tại ngươi đã làm ô-uế nơi thánh ta bởi những sự xấu-hổ gớm-ghiếc, nên ta cũng chắc sẽ xây mắt chẳng tiếc ngươi. Mắt ta sẽ không dè-tiếc, ta sẽ không thương-xót.

Ezekiel 7:4Mắt ta chẳng đoái-tiếc ngươi; ta chẳng thương-xót ngươi; nhưng ta sẽ giáng đường-lối ngươi trên ngươi, và những sự gớm-ghiếc sẽ ở giữa ngươi. Các ngươi sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.

Ezekiel 8:18Vậy nên ta cũng sẽ làm y theo cơn giận; mắt ta chẳng đoái-tiếc chúng nó, và ta không thương-xót đâu. Dầu chúng nó kêu-la om-sòm vang đến tai ta, ta chẳng thèm nghe chúng nó.

Ezekiel 11:21Nhưng, những kẻ để lòng bước theo sự ham-mê của vật đáng ghét và những sự gớm-ghiếc, thì ta sẽ làm cho đường-lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 9:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 9:9Ê-xê-chiên 9Ê-xê-chiên 9:11 →