The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 6 › Ê-xê-chiên 6:10

Ê-xê-chiên 6:10

Chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va, và lời ta đã nói giáng tai-vạ cho chúng nó chẳng phải là lời hư-không vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they shall know that I am the LORD, and that I have not said in vain that I would do this evil unto them.

In Context

9Những kẻ trong các ngươi được thoát ấy sẽ nhớ đến ta trong các nước mà chúng nó bị bắt đến, thể nào ta đã buồn-rầu trong lòng, vì lòng tà-dâm của chúng nó đã lìa-bỏ ta, và mắt chúng nó hành-dâm theo thần-tượng mình. Bấy giờ chúng nó tự oán-hận mình, vì cớ mọi sự dữ chúng nó đã làm bởi những việc gớm-ghiếc của mình.

11Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy vỗ tay giậm chơn mà rằng: Than ôi! — vì mọi sự dữ đáng gớm của nhà Y-sơ-ra-ên; vì nó sẽ chết bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn dịch.

Read all of Ê-xê-chiên 6

Cross References

Jeremiah 44:28Chỉ có một số rất ít người sẽ được thoát khỏi gươm-dao, từ đất Ê-díp-tô trở về trong đất Giu-đa; và mọi người Giu-đa còn sót lại, tức những kẻ đã đến đặng trú-ngụ trong đất Ê-díp-tô nầy, thì sẽ biết lời nào được nghiệm, lời của ta hay là lời của chúng nó.

Ezekiel 6:7Những kẻ bị giết sẽ ngã xuống giữa các ngươi, các ngươi sẽ biết rằng ta là Đức Giê-hô-va!

Ezekiel 22:14Khi những ngày ta xử mầy sẽ đến, lòng mầy có chịu được, và tay mầy có sức chăng? Ta, Đức Giê-hô-va, đã nói ra thì sẽ làm trọn.

Zechariah 1:6Song những lời phán và lệ-luật ta đã truyền cho tôi-tớ ta là các đấng tiên-tri, há chẳng kịp đến tổ-phụ các ngươi sao? Nên họ đã trở lại và nói rằng: Mọi đều mà Đức Giê-hô-va vạn-quân đã định làm cho chúng ta theo như đường-lối và việc làm của chúng ta, thì đã làm cho chúng ta như vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 6:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 6:9Ê-xê-chiên 6Ê-xê-chiên 6:11 →