The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 6 › Ê-xê-chiên 6:2

Ê-xê-chiên 6:2

Hỡi con người, hãy xây mặt về các núi của Y-sơ-ra-ên, và nói tiên-tri nghịch cùng nó,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, set thy face toward the mountains of Israel, and prophesy against them,

In Context

1Có lời Đức Giê-hô-va phán cho ta như vầy:

3rằng: Hỡi các núi của Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời của Chúa Giê-hô-va. Chúa Giê-hô-va phán cùng các núi, các đồi, hầm-hố, và nơi trũng như vầy: Nầy, ta, chính ta sẽ giá gươm trên các ngươi, và hủy-hoại các nơi cao của các ngươi.

Read all of Ê-xê-chiên 6

Cross References

Ezekiel 4:7Ngươi khá xây mặt và quay cánh tay trần về sự vây-hãm thành Giê-ru-sa-lem; ngươi khá nói tiên-tri nghịch cùng nó.

Ezekiel 19:9Lấy móc móc hàm và nhốt nó vào cũi, rồi điệu đến nơi vua nước Ba-by-lôn; dắt nó vào nơi đồn-lũy, hầu cho tiếng nó không vang ra nữa trên núi Y-sơ-ra-ên.

Ezekiel 21:2Hỡi con người, hãy xây mặt về phía nam, đối với phương nam mà nói; đối với rừng của đồng-nội phương nam mà nói tiên-tri.

Ezekiel 25:2Hỡi con người, hãy xây mặt về con-cái Am-môn, và nói tiên-tri nghịch cùng chúng nó.

Ezekiel 34:14Ta sẽ chăn chúng nó trong những đồng cỏ tốt, và chuồng chúng nó sẽ ở trên các núi nơi đất cao của Y-sơ-ra-ên; ở đó chúng nó sẽ nghỉ trong chuồng tử-tế, và ăn cỏ trong đồng cỏ màu-mỡ, tức là trên các núi của Y-sơ-ra-ên.

Ezekiel 36:1Hỡi con người, hãy nói tiên-tri về các núi của Y-sơ-ra-ên, và rằng: Hỡi các núi của Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời Đức Giê-hô-va!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 6:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 6:1Ê-xê-chiên 6Ê-xê-chiên 6:3 →