The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:2

Ê-xê-chiên 21:2

Hỡi con người, hãy xây mặt về phía nam, đối với phương nam mà nói; đối với rừng của đồng-nội phương nam mà nói tiên-tri.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, set thy face toward Jerusalem, and drop thy word toward the holy places, and prophesy against the land of Israel,

In Context

1Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

3Khá nói cùng rừng phương nam rằng: Hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va! Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ nhen lửa trong ngươi, lửa sẽ thiêu-nuốt hết cả cây xanh và cả cây khô nơi ngươi. Ngọn lửa hừng sẽ không tắt, mọi mặt sẽ bị cháy bởi nó từ phương nam chí phương bắc.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Isaiah 37:24Ngươi đã dùng các tôi-tớ mình mà đố-thách Chúa, nói rằng: Ta đem muôn-vàn cỗ xe lên trên chót núi, là nơi xa-thẳm của Li-ban; ta sẽ đốn những cây bách rất cao, cây tùng rất xinh; vào đến trên đỉnh rất cao, trong rừng của ruộng tốt.

Ezekiel 4:3Lại hãy lấy một chảo sắt, đặt nó làm cái tường sắt giữa ngươi và thành; rồi ngươi xây mặt lại cùng nó; nó sẽ bị vây, và ngươi sẽ vây nó. Đó sẽ là một điềm cho nhà Y-sơ-ra-ên.

Ezekiel 6:2Hỡi con người, hãy xây mặt về các núi của Y-sơ-ra-ên, và nói tiên-tri nghịch cùng nó,

Ezekiel 25:2Hỡi con người, hãy xây mặt về con-cái Am-môn, và nói tiên-tri nghịch cùng chúng nó.

Ezekiel 29:2Hỡi con người, hãy xây mặt nghịch cùng Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, mà nói tiên-tri nghịch cùng ngươi và cùng cả Ê-díp-tô nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:1Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:3 →