The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 1 › Sáng thế 1:21

Sáng thế 1:21

Đức Chúa Trời dựng nên các loài cá lớn, các vật sống hay động nhờ nước mà sanh nhiều ra, tùy theo loại, và các loài chim hay bay, tùy theo loại. Đức Chúa Trời thấy đều đó là tốt-lành.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And God created great whales, and every living creature that moveth, which the waters brought forth abundantly, after their kind, and every winged fowl after his kind: and God saw that it was good.

In Context

20Đức Chúa Trời lại phán rằng: Nước phải sanh các vật sống cho nhiều, và các loài chim phải bay trên mặt đất trong khoảng-không trên trời.

22Đức Chúa Trời ban phước cho các loài đó mà phán rằng: Hãy sanh-sản, thêm nhiều, làm cho đầy-dẫy dưới biển; còn các loài chim hãy sanh-sản trên đất cho nhiều.

Read all of Sáng thế 1

Cross References

Genesis 1:18đặng cai-trị ban ngày và ban đêm, đặng phân ra sự sáng với sự tối. Đức Chúa Trời thấy đều đó là tốt-lành.

Genesis 1:31Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu.

Genesis 6:20chim tùy theo loại, súc-vật tùy theo loại, côn-trùng tùy theo loại, mỗi thứ hai con, sẽ đến cùng ngươi, để ngươi giữ tròn sự sống cho.

Genesis 8:17Hãy thả ra với ngươi mọi vật sống của các xác-thịt đã ở cùng ngươi: nào chim, nào thú, nào côn-trùng bò trên đất, hầu cho chúng nó sanh-sản, và thêm nhiều trên mặt đất.

Genesis 9:7Vậy, các ngươi hãy sanh-sản, thêm nhiều, và làm cho đầy-dẫy trên mặt đất. Sự giao-ước của Đức Chúa Trời lập với loài người

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 1:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 1:20Sáng thế 1Sáng thế 1:22 →