The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 1 › Sáng thế 1:22

Sáng thế 1:22

Đức Chúa Trời ban phước cho các loài đó mà phán rằng: Hãy sanh-sản, thêm nhiều, làm cho đầy-dẫy dưới biển; còn các loài chim hãy sanh-sản trên đất cho nhiều.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And God blessed them, saying, Be fruitful, and multiply, and fill the waters in the seas, and let fowl multiply in the earth.

In Context

21Đức Chúa Trời dựng nên các loài cá lớn, các vật sống hay động nhờ nước mà sanh nhiều ra, tùy theo loại, và các loài chim hay bay, tùy theo loại. Đức Chúa Trời thấy đều đó là tốt-lành.

23Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ năm.

Read all of Sáng thế 1

Cross References

Genesis 8:17Hãy thả ra với ngươi mọi vật sống của các xác-thịt đã ở cùng ngươi: nào chim, nào thú, nào côn-trùng bò trên đất, hầu cho chúng nó sanh-sản, và thêm nhiều trên mặt đất.

Genesis 30:27La-ban đáp rằng: Ước gì cậu được nhờ ơn cháu! Cậu cũng đoán rõ-ràng Đức Giê-hô-va đã vì cháu mà ban phước cho cậu vậy.

Genesis 35:11Đức Chúa Trời lại phán rằng: Ta là Đức Chúa Trời toàn-năng; ngươi hãy sanh-sản và thêm nhiều; một dân cho đến nhiều dân đều sẽ do nơi ngươi mà sanh, cùng các vua sẽ do nơi mình ngươi mà ra.

Job 40:15Các núi-non sanh đồng cỏ cho nó ăn, Là nơi các thú đồng chơi-giỡn.

Psalms 107:31Nguyện người ta ngợi-khen Đức Giê-hô-va vì sự nhơn-từ Ngài, Và vì các công-việc lạ-lùng Ngài làm cho con loài người!

Psalms 128:3Vợ ngươi ở trong nhà ngươi Sẽ như cây nho thạnh-mậu; Con-cái ngươi ở chung-quanh bàn ngươi Khác nào những chồi ô-li-ve.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 1:22

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 1:21Sáng thế 1Sáng thế 1:23 →