Sáng thế 10:16
cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the Jebusite, and the Amorite, and the Girgasite,
In Context
15Ca-na-an sanh Si-đôn, là con trưởng-nam, và Hếch,
17họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
Cross References
Zechariah 9:7Nhưng ta sẽ cất máu nó khỏi miệng nó, và sự gớm-ghiếc nó khỏi giữa răng nó; nó cũng sẽ được sót lại cho Đức Chúa Trời chúng ta, nó sẽ như tộc-trưởng trong Giu-đa, và Éc-rôn sẽ như người Giê-bu-sít.