The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 11 › Sáng thế 11:30

Sáng thế 11:30

Vả, Sa-rai son-sẻ, nên người không có con.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But Sarai was barren; she had no child.

In Context

29Áp-ram và Na-cô cưới vợ; vợ Áp-ram tên là Sa-rai, còn vợ Na-cô tên là Minh-ca; Minh-ca và Dích-ca tức là con gái của Ha-ran.

31Tha-rê dẫn Áp-ram, con trai mình, Lót, con trai Ha-ran, cháu mình, và Sa-rai, vợ Áp-ram, tức dâu mình, đồng ra khỏi U-rơ, thuộc về xứ Canh-đê, đặng qua xứ Ca-na-an. Khi đến Cha-ran thì lập gia-cư tại đó.

Read all of Sáng thế 11

Cross References

Genesis 16:1Vả, Sa-rai, vợ của Áp-ram, vẫn không sanh con; nàng có một con đòi Ê-díp-tô, tên là A-ga.

Genesis 18:11Vả, Áp-ra-ham cùng Sa-ra đã già, tuổi tác đã cao; Sa-ra không còn chi nữa như thế thường người đờn-bà.

Genesis 25:21Y-sác khẩn-cầu Đức Giê-hô-va cho vợ mình, vì nàng son-sẻ. Đức Giê-hô-va cảm-động lời khẩn-cầu đó, nên cho Rê-be-ca thọ-thai.

Genesis 30:1Ra-chên thấy mình chẳng sanh con cho Gia-cốp, thì đem lòng ghen-ghét chị, nói cùng Gia-cốp rằng: Hãy cho tôi có con, bằng không, tôi chết.

1 Samuel 1:2Ên-ca-na có hai vợ, người nầy tên là An-ne, và người kia tên là Phê-ni-na. Phê-ni-na có con, còn An-ne không có.

Psalms 113:9Ngài khiến đờn-bà son-sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui-vẻ của những con-cái. Ha-lê-lu-gia!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 11:30

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 11:29Sáng thế 11Sáng thế 11:31 →