The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 11 › Sáng thế 11:31

Sáng thế 11:31

Tha-rê dẫn Áp-ram, con trai mình, Lót, con trai Ha-ran, cháu mình, và Sa-rai, vợ Áp-ram, tức dâu mình, đồng ra khỏi U-rơ, thuộc về xứ Canh-đê, đặng qua xứ Ca-na-an. Khi đến Cha-ran thì lập gia-cư tại đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Terah took Abram his son, and Lot the son of Haran his son’s son, and Sarai his daughter in law, his son Abram’s wife; and they went forth with them from Ur of the Chaldees, to go into the land of Canaan; and they came unto Haran, and dwelt there.

In Context

30Vả, Sa-rai son-sẻ, nên người không có con.

32Tha-rê hưởng-thọ được hai trăm năm tuổi, rồi qua đời tại Cha-ran. ▲ Ba-bên nghĩa là lộn-xộn.

Read all of Sáng thế 11

Cross References

Genesis 11:26Còn Tha-rê được bảy mươi tuổi, sanh Áp-ram, Na-cô và Ha-ran.

Genesis 12:4Rồi, Áp-ram đi, theo như lời Đức Giê-hô-va đã phán dạy; Lót đồng đi với người. Khi Áp-ram ra khỏi Cha- ran, tuổi người được bảy mươi lăm.

Genesis 14:12Giặc cũng bắt Lót, là cháu của Áp-ram, ở tại Sô-đôm, và hết thảy gia-tài người, rồi đem đi. Áp-ram giải-cứu Lót

Genesis 24:10Đoạn, người đầy-tớ bắt mười con lạc-đà trong bầy của chủ mình, đem theo đủ các tài-vật của chủ đã giao, rồi đứng dậy đi qua xứ Mê-sô-bô-ta-mi, đến thành của Na-cô.

Genesis 27:43Vậy, bây giờ, hỡi con, hãy nghe lời mẹ, đứng dậy, chạy trốn qua nhà La-ban, cậu con, tại Cha-ran,

Genesis 29:4Gia-cốp hỏi mấy tay chăn-chiên rằng: Hỡi các anh! các anh ở đâu đây? Bọn đó đáp rằng: Chúng tôi ở Cha-ran đến.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 11:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 11:30Sáng thế 11Sáng thế 11:32 →