The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 18 › Sáng thế 18:15

Sáng thế 18:15

Vì Sa-ra sợ, nên chối mà thưa rằng: Tôi có cười đâu! Nhưng Ngài phán rằng: Thật ngươi có cười đó! Áp-ra-ham cầu thế cho dân thành Sô-đôm

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Sarah denied, saying, I laughed not; for she was afraid. And he said, Nay; but thou didst laugh.

In Context

14Há có đều chi Đức Giê-hô-va làm không được chăng? Đến kỳ đã định, trong một năm nữa, ta sẽ trở lại cùng ngươi, và Sa-ra sẽ có một con trai.

16Các đấng đều đứng dậy mà đi, ngó về phía Sô-đôm. Áp-ra-ham cũng theo để tiễn bước các đấng.

Read all of Sáng thế 18

Cross References

Genesis 4:9Đức Giê-hô-va hỏi Ca-in rằng: A-bên, em ngươi, ở đâu? Thưa rằng: Tôi không biết; tôi là người giữ em tôi sao?

Job 2:10Người đáp lại rằng: Ngươi nói như một người đờn-bà ngu-muội. Uả sao! Sự phước mà tay Đức Chúa Trời ban cho chúng ta, chúng ta lãnh lấy, còn sự tai-họa mà tay Ngài giáng trên chúng ta, lại chẳng lãnh lấy sao? Trong mọi việc đó, Gióp không phạm tội bởi môi miệng mình.

Psalms 44:22Thật vì Chúa mà hằng ngày chúng tôi bị giết, Chúng tôi bị kể như con chiên dành cho lò-cạo.

Proverbs 28:13Người nào giấu tội-lỗi mình sẽ không được may-mắn; Nhưng ai xưng nó ra và lìa-bỏ nó sẽ được thương-xót.

John 2:25và không cần ai làm chứng về người nào, bởi Ngài tự hiểu thấu mọi đều trong lòng người ta. ▲ Mỗi lường ước được 38 lít. ▲ Thi-thiên 69: 9.

John 18:25Vả lại, Si-môn Phi-e-rơ đương đứng sưởi đằng kia, thì có kẻ hỏi người rằng: Còn ngươi, ngươi cũng là môn-đồ người phải không? Người chối đi mà trả lời rằng: Ta không phải.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 18:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 18:14Sáng thế 18Sáng thế 18:16 →