The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 18 › Giăng 18:25

Giăng 18:25

Vả lại, Si-môn Phi-e-rơ đương đứng sưởi đằng kia, thì có kẻ hỏi người rằng: Còn ngươi, ngươi cũng là môn-đồ người phải không? Người chối đi mà trả lời rằng: Ta không phải.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Simon Peter stood and warmed himself. They said therefore unto him, Art not thou also one of his disciples? He denied it, and said, I am not.

In Context

24An-ne bèn sai giải Đức Chúa Jêsus vẫn bị trói đến Cai-phe là thầy cả thượng-phẩm.

26Một người đầy-tớ của thầy cả thượng-phẩm, bà-con với người mà Phi-e-rơ chém đứt tai, nói rằng: Ta há chẳng từng thấy ngươi ở trong vườn với người sao?

Read all of Giăng 18

Cross References

Genesis 18:15Vì Sa-ra sợ, nên chối mà thưa rằng: Tôi có cười đâu! Nhưng Ngài phán rằng: Thật ngươi có cười đó! Áp-ra-ham cầu thế cho dân thành Sô-đôm

Matthew 26:69Bấy giờ Phi-e-rơ vẫn ngồi ngoài sân. Có một người đầy-tớ gái đến gần, mà nói cùng người rằng: Ngươi cũng là kẻ ở với Jêsus, người Ga-li-lê.

Mark 14:37Rồi Ngài trở lại, thấy ba người ngủ; bèn phán cùng Phi-e-rơ rằng: Si-môn, ngủ ư! Ngươi không thức được một giờ sao?

Luke 22:56Một con đòi kia thấy Phi-e-rơ ngồi gần lửa, thì ngó chăm-chỉ, mà nói rằng: Người nầy vốn cũng ở với người ấy.

Luke 22:58Một lát, có người khác thấy Phi-e-rơ, nói rằng: Ngươi cũng thuộc về bọn đó! Phi-e-rơ đáp rằng: Hỡi người, ta không phải thuộc về bọn đó đâu.

Galatians 2:11Nhưng khi Sê-pha đến thành An-ti-ốt, tôi có ngăn-can trước mặt người, vì là đáng trách lắm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 18:25

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 18:24Giăng 18Giăng 18:26 →