The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 20 › Sáng thế 20:9

Sáng thế 20:9

Rồi, A-bi-mê-léc đòi Áp-ra-ham mà nói rằng: Ngươi đã làm gì cho ta vậy? Ta có làm đều chi mất lòng chăng mà ngươi làm cho ta và cả nước phải bị một việc phạm tội lớn dường nầy? Đối cùng ta, ngươi đã làm những việc không nên làm đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Abimelech called Abraham, and said unto him, What hast thou done unto us? and what have I offended thee, that thou hast brought on me and on my kingdom a great sin? thou hast done deeds unto me that ought not to be done.

In Context

8Vua A-bi-mê-léc dậy sớm, đòi các tôi-tớ mình đến, thuật lại hết mọi lời, thì họ lấy làm kinh-ngạc.

10Vua A-bi-mê-léc lại nói cùng Áp-ra-ham rằng: Ngươi có ý gì mà làm như vậy?

Read all of Sáng thế 20

Cross References

Genesis 26:10A-bi-mê-léc hỏi: Ngươi làm chi cho chúng ta vậy? Ngộ có một người dân đến nằm cùng vợ ngươi, ngươi làm cho chúng ta phải phạm tội!

Genesis 38:24Cách chừng ba tháng sau, người ta có học lại cùng Giu-đa rằng: Ta-ma, dâu ngươi, đã làm kỵ-nữ, và vì nông-nỗi đó, nàng đã hoang-thai. Giu-đa đáp: Hãy đem nó ra thiêu đi.

Leviticus 20:10Nếu người nào phạm tội tà-dâm cùng vợ của người khác, hay là phạm tội tà-dâm cùng vợ người lân-cận mình, người nam cùng người nữ đó đều phải bị xử-tử.

1 Samuel 26:18Người tiếp: Cớ sao chúa đuổi theo tôi-tớ chúa như vậy? Tôi có làm đều gì, và tay tôi đã phạm tội-ác chi?

2 Samuel 12:10Nên bây giờ, gươm chẳng hề thôi hủy-hoại nhà ngươi, bởi vì ngươi đã khinh ta, cướp vợ U-ri, người Hê-tít, đặng nàng làm vợ ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 20:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 20:8Sáng thế 20Sáng thế 20:10 →