The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 26 › Sáng thế 26:5

Sáng thế 26:5

vì Áp-ra-ham đã vâng lời ta và đã giữ đều ta phán dạy, lịnh, luật và lệ của ta. Nàng Rê-be-ca.— Vua A-bi-mê-léc

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Because that Abraham obeyed my voice, and kept my charge, my commandments, my statutes, and my laws.

In Context

4Ta sẽ thêm dòng-dõi ngươi nhiều như sao trên trời, sẽ cho họ các xứ nầy; hết thảy dân thế-gian đều sẽ nhờ dòng-dõi ngươi mà được phước;

6Vậy, Y-sác ở tại Ghê-ra.

Read all of Sáng thế 26

Cross References

Genesis 17:23Chánh ngày đó, Áp-ra-ham bắt Ích-ma-ên, con trai mình, và hết thảy các người nam trong nhà, hoặc sanh tại đó, hoặc đem tiền ra mua về, mà làm phép cắt-bì cho, y như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn.

Genesis 22:16Đức Giê-hô-va phán rằng: Vì ngươi đã làm đều đó, không tiếc con ngươi, tức con một ngươi, thì ta lấy chánh mình ta mà thề rằng

Psalms 112:1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính-sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa-thích điều-răn Ngài!

Matthew 5:19Vậy, ai hủy một điều cực nhỏ nào trong những điều-răn nầy, và dạy người ta làm như vậy, thì sẽ bị xưng là cực nhỏ trong nước thiên-đàng; còn như ai giữ những điều-răn ấy, và dạy người ta nữa, thì sẽ được xưng là lớn trong nước thiên-đàng.

1 Corinthians 15:58Vậy, hỡi anh em yêu-dấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu. ▲ Sáng-thế ký 2: 7. ▲ Ê-sai 25: 8. ▲ Ô-sê 13: 14.

Hebrews 11:8Bởi đức-tin, Áp-ra-ham vâng lời Chúa gọi, đi đến xứ mình sẽ nhận làm cơ-nghiệp: người đi mà không biết mình đi đâu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 26:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 26:4Sáng thế 26Sáng thế 26:6 →