The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:8

Hê-bơ-rơ 11:8

Bởi đức-tin, Áp-ra-ham vâng lời Chúa gọi, đi đến xứ mình sẽ nhận làm cơ-nghiệp: người đi mà không biết mình đi đâu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

By faith Abraham, when he was called to go out into a place which he should after receive for an inheritance, obeyed; and he went out, not knowing whither he went.

In Context

7Bởi đức-tin, Nô-ê được Chúa mách-bảo cho về những việc chưa thấy, và người thành-tâm kính-sợ, đóng một chiếc tàu để cứu nhà mình; bởi đó người định tội thế-gian, và trở nên kẻ kế-tự của sự công-bình đến từ đức-tin vậy.

9Bởi đức-tin, người kiều-ngụ trong xứ đã hứa cho mình, như trên đất ngoại-quốc, ở trong các trại, cũng như Y-sác và Gia-cốp, là kẻ đồng kế-tự một lời hứa với người.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

Genesis 11:31Tha-rê dẫn Áp-ram, con trai mình, Lót, con trai Ha-ran, cháu mình, và Sa-rai, vợ Áp-ram, tức dâu mình, đồng ra khỏi U-rơ, thuộc về xứ Canh-đê, đặng qua xứ Ca-na-an. Khi đến Cha-ran thì lập gia-cư tại đó.

Genesis 12:7Đức Giê-hô-va hiện ra cùng Áp-ram mà phán rằng: Ta sẽ ban cho dòng-dõi ngươi đất nầy! Rồi tại đó Áp-ram lập một bàn-thờ cho Đức Giê-hô-va, là Đấng đã hiện đến cùng người.

Genesis 15:5Đoạn, Ngài dẫn người ra ngoài và phán rằng: Ngươi hãy ngó lên trời, và nếu ngươi đếm được các ngôi sao thì hãy đếm đi. Ngài lại phán rằng: Dòng-dõi ngươi cũng sẽ như vậy.

Genesis 17:8Ta sẽ cho ngươi cùng dòng-dõi ngươi xứ mà ngươi đương kiều-ngụ, tức toàn xứ Ca-na-an, làm cơ-nghiệp đời đời. Vậy, ta sẽ làm Đức Chúa Trời của họ. Lập phép cắt-bì

Genesis 22:18Bởi vì ngươi đã vâng theo lời dặn ta, nên các dân thế-gian đều sẽ nhờ dòng-dõi ngươi mà được phước.

Numbers 10:30Hô-báp đáp rằng: Tôi không đi đâu, nhưng tôi sẽ đi về xứ-sở tôi, là nơi bà-con tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:7Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:9 →