The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 31 › Sáng thế 31:11

Sáng thế 31:11

Thiên-sứ Đức Chúa Trời phán cùng ta trong mộng rằng: Hỡi Gia-cốp! Ta bèn thưa: Có tôi đây.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the angel of God spake unto me in a dream, saying, Jacob: And I said, Here am I.

In Context

10Đương trong lúc chiên giao-hiệp nhau, ta nhướng mắt lên, chiêm-bao thấy các chiên đực đương giao-hiệp cùng chiên cái đều có sọc, có rằn và có đốm.

12Thiên-sứ rằng: Hãy nhướng mắt lên mà nhìn: hết thảy chiên đực đương giao-hiệp cùng chiên cái đều có sọc, có rằn và có đốm; vì ta đã thấy cách La-ban ăn ở cùng ngươi rồi.

Read all of Sáng thế 31

Cross References

Genesis 18:1Đức Giê-hô-va hiện ra cùng Áp-ra-ham nơi lùm cây dẻ-bộp của Mam-rê, đương khi ngồi nơi cửa trại lúc trời nắng ban ngày.

Genesis 22:1Khi mọi việc kia đã xong, thì Đức Chúa Trời thử Áp-ra-ham; Ngài phán rằng: Hỡi Áp-ra-ham! Người thưa rằng: Có tôi đây.

Genesis 31:5và nói cùng họ rằng: Ta thấy sắc mặt cha hai ngươi đối cùng ta chẳng còn như trước nữa, nhưng nhờ Đức Chúa Trời của cha ta phù-hộ ta.

Genesis 48:15Rồi người chúc phước cho Giô-sép rằng: Cầu-xin Đức Chúa Trời mà tổ-phụ tôi là Áp-ra-ham và Y-sác đã thờ-phượng, là Đức Chúa Trời đã chăn-nuôi tôi từ khi mới lọt lòng cho đến ngày nay,

1 Samuel 3:4Bấy giờ, Đức Giê-hô-va gọi Sa-mu-ên; người thưa rằng: Có tôi đây!

1 Samuel 3:8Đức Giê-hô-va lại gọi Sa-mu-ên lần thứ ba; người chổi dậy, đi đến gần Hê-li, mà rằng: Có tôi đây, vì ông đã kêu tôi. Bấy giờ, Hê-li hiểu rằng Đức Giê-hô-va gọi đứa trẻ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 31:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 31:10Sáng thế 31Sáng thế 31:12 →